Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Từ vựng Minna no Nihongo N5: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Từ vựng Minna no Nihongo N5

916 mục · Trang 11/19

カレーライス

cơm cà ri

昼(ひる)ご飯(はん)にカレーライスを食(た)べます。

Tôi ăn cơm cà ri vào bữa trưa.

エアメール

gửi bằng đường hàng không

エアメールで手紙(てがみ)を出(だ)します。

Tôi gửi thư bằng đường hàng không.

アイスクリーム

kem

アイスクリームを二(ふた)つ買(か)いました。

Tôi đã mua hai cây kem.

りんご

táo

りんごを一(ひと)つ食(た)べます。

Tôi ăn một quả táo.

みんな

tất cả, mọi người

みんなで昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。

Mọi người ăn trưa cùng nhau.

みかん

quýt

みかんを三(みっ)つください。

Cho tôi ba quả quýt.

お姉さん

おねえさん

chị gái (người khác)

お姉(あね)さんは大(だい)学生(がくせい)ですか。

Chị gái của bạn là sinh viên đại học à?

お兄さん

おにいさん

anh trai (người khác)

お兄(あに)さんは何歳(なんさい)ですか。

Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?

重い

おもい

nặng

この荷物(にもつ)は重(おも)いです。

Hành lý này nặng.

遠い

とおい

xa

空港(くうこう)は駅(えき)から遠(とお)いです。

Sân bay xa nhà ga.

遅い

おそい

chậm, muộn

昨日(きのう)、遅(おそ)く寝(ね)ました。

Hôm qua tôi ngủ muộn.

速い

はやい

nhanh

新幹線(しんかんせん)は速(はや)いです。

Tàu Shinkansen nhanh.

近い

ちかい

gần

駅(えき)はうちから近(ちか)いです。

Nhà ga gần nhà tôi.

辛い

からい

cay

このカレーは辛(から)いです。

Món cà ri này cay.

軽い

かるい

nhẹ

この鞄(かばん)は軽(かる)いです。

Cái cặp này nhẹ.

簡単

かんたん

đơn giản, dễ

Hán Việt: GIẢN ĐƠN

昨日(きのう)の試験(しけん)は簡単(かんたん)でした。

Kỳ thi hôm qua dễ.

疲れました

つかれました

tôi mệt rồi

今日(きょう)はたくさん歩(ある)きました。疲(つか)れました。

Hôm nay tôi đã đi bộ nhiều. Tôi mệt rồi.

甘い

あまい

ngọt

このみかんは甘(あま)いです。

Quả quýt này ngọt.

温かい

あたたかい

ấm (vật/cảm giác)

温(あたた)かいお茶(ちゃ)を飲(の)みます。

Tôi uống trà ấm.

涼しい

すずしい

mát

秋(あき)は涼(すず)しいです。

Mùa thu mát.

暖かい

あたたかい

ấm áp (thời tiết)

今日(きょう)は暖(あたた)かいです。

Hôm nay ấm áp.

早い

はやい

sớm

朝(あさ)、早(はや)い電車(でんしゃ)に乗(の)ります。

Buổi sáng tôi lên chuyến tàu sớm.

少ない

すくない

ít

この町(まち)は人(ひと)が少(すく)ないです。

Thị trấn này ít người.

多い

おおい

nhiều

東京(とうきょう)は人(ひと)が多(おお)いです。

Tokyo nhiều người.

初めて

はじめて

lần đầu tiên

初(はじ)めて日本(にほん)へ来(き)ました。

Tôi lần đầu đến Nhật.

どちらも

cả hai

寿司(すし)と天(てん)ぷらはどちらも好(す)きです。

Sushi và tempura tôi đều thích.

でも

nhưng

刺身(さしみ)はおいしいです。でも、高(たか)いです。

Sashimi ngon. Nhưng đắt.

すごいですね

ghê quá nhỉ, hay quá nhỉ

富士山(ふじさん)は高(たか)いです。すごいですね。

Núi Phú Sĩ cao. Ghê thật nhỉ.

お帰りなさい

おかえりなさい

anh/chị đã về đấy à

お帰(かえ)りなさい。疲(つか)れましたか。

Anh/chị về rồi à. Có mệt không?

ずっと

hơn hẳn, suốt

大阪(おおさか)は東京(とうきょう)よりずっと近(ちか)いです。

Osaka gần hơn Tokyo nhiều.

雪

ゆき

tuyết

Hán Việt: TUYẾT

冬(ふゆ)に雪(ゆき)が降(ふ)ります。

Mùa đông tuyết rơi.

雨

あめ

mưa

Hán Việt: VŨ

今日(きょう)は雨(あめ)です。

Hôm nay trời mưa.

試験

しけん

kỳ thi, bài thi

昨日(きのう)の試験(しけん)は簡単(かんたん)でした。

Kỳ thi hôm qua dễ.

紅葉

もみじ

lá đỏ

京都(きょうと)の紅葉(もみじ)はきれいです。

Lá đỏ ở Kyoto đẹp.

空港

くうこう

sân bay

Hán Việt: KHÔNG CẢNG

空港(くうこう)までバスで行(い)きます。

Tôi đi đến sân bay bằng xe buýt.

秋

あき

mùa thu

Hán Việt: THU

秋(あき)は涼(すず)しいです。

Mùa thu mát.

生け花

いけばな

nghệ thuật cắm hoa

母(はは)は生(い)け花(はな)が好(す)きです。

Mẹ tôi thích nghệ thuật cắm hoa.

海

うみ

biển, đại dương

Hán Việt: HẢI

夏(なつ)に海(うみ)へ行(い)きます。

Mùa hè tôi đi biển.

曇り

くもり

có mây

今日(きょう)は曇(くも)りです。

Hôm nay trời nhiều mây.

春

はる

mùa xuân

Hán Việt: XUÂN

春(はる)は暖(あたた)かいです。

Mùa xuân ấm áp.

寿司

すし

Sushi

寿司(すし)を食(た)べに行(い)きます。

Tôi đi ăn sushi.

季節

きせつ

mùa

日本(にほん)には四(よっ)つの季節(きせつ)があります。

Nhật Bản có bốn mùa.

天気

てんき

thời tiết

Hán Việt: THIÊN KHÍ

今日(きょう)の天気(てんき)はいいです。

Thời tiết hôm nay đẹp.

天ぷら

てんぷら

Tempura

天(てん)ぷらを食(た)べました。

Tôi đã ăn tempura.

夏

なつ

mùa hè

Hán Việt: HẠ

夏(なつ)は暑(あつ)いです。

Mùa hè nóng.

刺身

さしみ

Sashimi, gỏi cá sống

刺身(さしみ)を食(た)べました。

Tôi đã ăn sashimi.

冬

ふゆ

mùa đông

Hán Việt: ĐÔNG

冬(ふゆ)は寒(さむ)いです。

Mùa đông lạnh.

世界

せかい

thế giới

世界(せかい)で一番(いちばん)高(たか)い山(やま)は何(なん)ですか。

Ngọn núi cao nhất thế giới là gì?

ホテル

khách sạn

ホテルは駅(えき)の近(ちか)くです。

Khách sạn ở gần nhà ga.

パーティー

tiệc

土曜日(どようび)にパーティーがあります。

Thứ Bảy có tiệc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút