子ども
こども
con cái
子(こ)どもが二人(ふたり)います。
Tôi có hai con.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N5
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
916 mục · Trang 9/19
こども
con cái
子(こ)どもが二人(ふたり)います。
Tôi có hai con.
つま
vợ (của mình)
妻(つま)は音楽(おんがく)が好(す)きです。
Vợ tôi thích âm nhạc.
おくさん
vợ (của người khác)
奥(おく)さんはお元気(げんき)ですか。
Vợ anh có khỏe không?
おっと
chồng (của mình)
夫(おっと)は料理(りょうり)が好(す)きです。
Chồng tôi thích nấu ăn.
しゅじん
chồng (của mình)
Hán Việt: CHỦ NHÂN
主人(しゅじん)は会社員(かいしゃいん)です。
Chồng tôi là nhân viên công ty.
ローマじ
chữ La Mã
ローマ字(じ)が分(わ)かります。
Tôi hiểu chữ La Mã.
vé
コンサートのチケットがあります。
Tôi có vé buổi hòa nhạc.
nhảy, khiêu vũ
妹(いもうと)はダンスが上手(じょうず)です。
Em gái tôi nhảy giỏi.
thể thao
スポーツが好(す)きです。
Tôi thích thể thao.
nhạc jazz
ジャズが好(す)きです。
Tôi thích nhạc jazz.
buổi hòa nhạc
土曜日(どようび)にコンサートがあります。
Thứ Bảy có buổi hòa nhạc.
nhạc cổ điển
クラシックが好(す)きです。
Tôi thích nhạc cổ điển.
karaoke
カラオケが好(す)きです。
Tôi thích karaoke.
ごしゅじん
chồng (của người khác)
ご主人(しゅじん)はお元気(げんき)ですか。
Chồng của chị có khỏe không?
~だんめ
giá thứ ~, tầng thứ ~
上(うえ)から二(に)段(だん)目(め)に辞書(じしょ)があります。
Ở ngăn thứ hai từ trên xuống có từ điển.
~や
hiệu ~, cửa hàng ~
花(はな)屋(や)で花(はな)を買(か)います。
Tôi mua hoa ở tiệm hoa.
~ v.v.
箱(はこ)の中(なか)に本(ほん)やノートなどがあります。
Trong hộp có sách, vở, v.v.
nhiều, đa dạng; nhiều thứ
箱(はこ)の中(なか)にいろいろな物(もの)があります。
Trong hộp có nhiều thứ.
いちばん
nhất
Hán Việt: NHẤT PHIÊN
この中(なか)でどれが一番(いちばん)大(おお)きいですか。
Trong số này cái nào to nhất?
có, ở (người/động vật tồn tại); có (con cái); ở (Nhật)
教室(きょうしつ)に学生(がくせい)がいます。
Trong lớp học có học sinh/sinh viên.
でんち
pin
箱(はこ)の中(なか)に電池(でんち)があります。
Trong hộp có pin.
となり
bên cạnh
Hán Việt: LÂN
銀行(ぎんこう)の隣(となり)に郵便局(ゆうびんきょく)があります。
Bên cạnh ngân hàng có bưu điện.
あいだ
giữa
Hán Việt: GIAN
銀行(ぎんこう)と郵便局(ゆうびんきょく)の間(あいだ)に本屋(ほんや)があります。
Giữa ngân hàng và bưu điện có hiệu sách.
ちかく
gần
駅(えき)の近(ちか)くに銀行(ぎんこう)があります。
Gần nhà ga có ngân hàng.
はこ
hộp
Hán Việt: TƯƠNG
箱(はこ)の中(なか)に卵(たまご)があります。
Trong hộp có trứng.
まど
cửa sổ
Hán Việt: SONG
窓(まど)の近(ちか)くにベッドがあります。
Gần cửa sổ có giường.
けん
tỉnh
兵庫県(ひょうごけん)に友達(ともだち)がいます。
Tôi có bạn ở tỉnh Hyogo.
おとこのこ
cậu bé
公園(こうえん)に男(おとこ)の子(こ)がいます。
Trong công viên có bé trai.
おとこのひと
người đàn ông
ドアの前(まえ)に男(おとこ)の人(ひと)がいます。
Trước cửa có người đàn ông.
ねこ
mèo
Hán Việt: MIÊU
ベッドの下(した)に猫(ねこ)がいます。
Dưới giường có mèo.
いぬ
chó
Hán Việt: KHUYỂN
庭(にわ)に犬(いぬ)がいます。
Trong vườn có chó.
もの
vật, đồ vật
Hán Việt: vật
箱(はこ)の中(なか)にいろいろな物(もの)があります。
Trong hộp có nhiều đồ vật.
たな
giá sách
棚(たな)の上(うえ)に時計(とけい)があります。
Trên kệ có đồng hồ.
ほんや
hiệu sách
駅(えき)の近(ちか)くに本屋(ほんや)があります。
Gần nhà ga có hiệu sách.
き
cây, gỗ
Hán Việt: MỘC
公園(こうえん)に大(おお)きい木(き)があります。
Trong công viên có cây lớn.
うしろ
sau
車(くるま)の後(うし)ろに犬(いぬ)がいます。
Sau xe có con chó.
ひだり
trái
Hán Việt: TẢ
ドアの左(ひだり)に窓(まど)があります。
Bên trái cửa có cửa sổ.
おんなのこ
cô bé
木(き)の下(した)に女(おんな)の子(こ)がいます。
Dưới cây có bé gái.
おんなのひと
người đàn bà, phụ nữ
公園(こうえん)に女(おんな)の人(ひと)がいます。
Trong công viên có người phụ nữ.
そと
ngoài
Hán Việt: NGOẠI
外(そと)に犬(いぬ)がいます。
Bên ngoài có con chó.
きっさてん
quán giải khát, quán cà phê
Hán Việt: KHIẾT TRÀ ĐIẾM
駅(えき)の近(ちか)くに喫茶店(きっさてん)があります。
Gần nhà ga có quán cà phê.
みぎ
phải
Hán Việt: HỮU
ドアの右(みぎ)にスイッチがあります。
Bên phải cửa có công tắc.
まえ
trước
Hán Việt: TIỀN
駅(えき)の前(まえ)に銀行(ぎんこう)があります。
Trước nhà ga có ngân hàng.
れいぞうこ
tủ lạnh
Hán Việt: LÃNH TÀNG KHỐ
冷蔵庫(れいぞうこ)の中(なか)に牛乳(ぎゅうにゅう)があります。
Trong tủ lạnh có sữa.
こうえん
công viên
Hán Việt: CÔNG VIÊN
公園(こうえん)に子(こ)どもがいます。
Trong công viên có trẻ em.
のりば
bến xe, điểm lên xuống xe
バスの乗(の)り場(ば)は駅(えき)の前(まえ)にあります。
Điểm lên xe buýt ở trước nhà ga.
なか
trong, giữa
Hán Việt: TRUNG
箱(はこ)の中(なか)に鍵(かぎ)があります。
Trong hộp có chìa khóa.
した
dưới
Hán Việt: HẠ
ベッドの下(した)に箱(はこ)があります。
Dưới giường có cái hộp.
うえ
trên
Hán Việt: THƯỢNG
机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)があります。
Trên bàn có sách.
hòm thư, hộp thư
ポストは駅(えき)の前(まえ)にあります。
Hòm thư ở trước nhà ga.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.