切符
きっぷ
vé
Hán Việt: Thiết Phù
駅(えき)で切符(きっぷ)を買(か)います。
Tôi mua vé ở nhà ga.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N5
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
916 mục · Trang 7/19
きっぷ
vé
Hán Việt: Thiết Phù
駅(えき)で切符(きっぷ)を買(か)います。
Tôi mua vé ở nhà ga.
máy đánh chữ
ワープロで手紙(てがみ)を書(か)きます。
Tôi viết thư bằng máy đánh chữ.
cái dập ghim
事務所(じむしょ)でホッチキスを借(か)ります。
Tôi mượn cái dập ghim ở văn phòng.
quà tặng
友達(ともだち)にプレゼントをあげます。
Tôi tặng quà cho bạn.
dĩa
フォークで肉(にく)を食(た)べます。
Tôi ăn thịt bằng dĩa.
fax
ファクスで書類(しょるい)を送(おく)ります。
Tôi gửi tài liệu bằng fax.
cái đục lỗ
事務所(じむしょ)でパンチを借(か)ります。
Tôi mượn cái đục lỗ ở văn phòng.
máy vi tính cá nhân
パソコンでレポートを書(か)きます。
Tôi viết báo cáo bằng máy tính cá nhân.
dao
ナイフでパンを切(き)ります。
Tôi cắt bánh mì bằng dao.
băng dính
事務所(じむしょ)でセロテープを借(か)ります。
Tôi mượn băng dính ở văn phòng.
thìa
スプーンでカレーを食(た)べます。
Tôi ăn cà ri bằng thìa.
áo sơ mi
シャツを買(か)います。
Tôi mua áo sơ mi.
Giáng sinh
クリスマスにプレゼントをあげます。
Tôi tặng quà vào dịp Giáng sinh.
おかね
tiền
銀行(ぎんこう)でお金(かね)を借(か)ります。
Tôi vay tiền ở ngân hàng.
おとうさん
bố (người khác/cách gọi)
お父(ちち)さんにネクタイをあげます。
Tôi tặng cà vạt cho bố của bạn/người khác.
おかあさん
mẹ (người khác/cách gọi)
お母(かあ)さんに花(はな)をあげます。
Tôi tặng hoa cho mẹ của bạn/người khác.
おみやげ
quà lưu niệm, quà đi xa về
友達(ともだち)にお土産(みやげ)をあげます。
Tôi tặng quà lưu niệm cho bạn.
~, nhưng ~
日本語(にほんご)は難(むずか)しいですが、面白(おもしろ)いです。
Tiếng Nhật khó nhưng thú vị.
くろい
đen
黒(くろ)いかばんを買(か)います。
Tôi mua cái cặp màu đen.
たかい
đắt, cao
この時計(とけい)は高(たか)いです。
Cái đồng hồ này đắt.
おもしろい
thú vị, hay
この映画(えいが)は面白(おもしろ)いです。
Bộ phim này thú vị.
しずか
yên tĩnh
図書館(としょかん)は静(しず)かです。
Thư viện yên tĩnh.
あおい
xanh da trời
青(あお)いペンを買(か)いました。
Tôi đã mua bút màu xanh.
むずかしい
khó
日本語(にほんご)は難(むずか)しいです。
Tiếng Nhật khó.
あかい
đỏ
赤(あか)い花(はな)を買(か)いました。
Tôi đã mua hoa đỏ.
しんせつ
tốt bụng, thân thiện
Hán Việt: THÂN THIẾT
山田(やまだ)さんは親切(しんせつ)です。
Anh/Chị Yamada tốt bụng.
すてき
đẹp, hay
素敵(すてき)な花(はな)ですね。
Bông hoa đẹp nhỉ.
しろい
trắng
白(しろ)いシャツを買(か)いました。
Tôi đã mua áo sơ mi trắng.
あつい
nóng (vật/cảm giác)
このお茶(ちゃ)は熱(あつ)いです。
Trà này nóng.
たのしい
vui
旅行(りょこう)は楽(たの)しいです。
Du lịch vui.
ゆうめい
nổi tiếng
Hán Việt: HỮU DANH
京都(きょうと)は有名(ゆうめい)です。
Kyoto nổi tiếng.
あつい
nóng (thời tiết)
今日(きょう)は暑(あつ)いです。
Hôm nay nóng.
ひま
rảnh rỗi
Hán Việt: HẠ
日曜日(にちようび)は暇(ひま)です。
Chủ nhật tôi rảnh.
やさしい
dễ
この漢字(かんじ)は易(やさ)しいです。
Chữ Hán này dễ.
あたらしい
mới
新(あたら)しい本(ほん)を買(か)いました。
Tôi đã mua sách mới.
わるい
xấu
今日(きょう)は天気(てんき)が悪(わる)いです。
Hôm nay thời tiết xấu.
いそがしい
bận
今日(きょう)は忙(いそが)しいです。
Hôm nay tôi bận.
ちいさい
bé, nhỏ
小(ちい)さいノートを買(か)いました。
Tôi đã mua cuốn vở nhỏ.
さむい
lạnh, rét (thời tiết)
今日(きょう)は寒(さむ)いです。
Hôm nay lạnh.
やすい
rẻ
この店(みせ)は安(やす)いです。
Cửa hàng này rẻ.
おおきい
lớn, to
大(おお)きいかばんを買(か)います。
Tôi mua cái cặp to.
ふるい
cũ
古(ふる)い車(くるま)を買(か)いました。
Tôi đã mua xe cũ.
つめたい
lạnh, buốt (cảm giác)
冷(つめ)たい水(みず)を飲(の)みます。
Tôi uống nước lạnh.
げんき
khỏe
Hán Việt: NGUYÊN KHÍ
母(はは)は元気(げんき)です。
Mẹ tôi khỏe.
べんり
tiện lợi
Hán Việt: TIỆN LỢI
駅(えき)の近(ちか)くは便利(べんり)です。
Gần nhà ga tiện lợi.
ひくい
thấp
この机(つくえ)は低(ひく)いです。
Cái bàn này thấp.
đẹp trai
田中(たなか)さんはハンサムです。
Anh Tanaka đẹp trai.
náo nhiệt
大阪(おおさか)はにぎやかです。
Osaka náo nhiệt.
~ như thế nào
京都(きょうと)はどんな町(まち)ですか。
Kyoto là thành phố như thế nào?
cái nào
あなたのかばんはどれですか。
Cặp của bạn là cái nào?
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.