Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Từ vựng Minna no Nihongo N5: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Từ vựng Minna no Nihongo N5

916 mục · Trang 13/19

つける

bật (điện, máy điều hòa)

電気(でんき)をつけてください。

Hãy bật điện.

降る

ふる

rơi (mưa, tuyết)

雨(あめ)が降(ふ)っています。

Trời đang mưa.

話す

はなす

nói, nói chuyện

ゆっくり話(はな)してください。

Hãy nói chậm.

消す

けす

tắt, xóa

電気(でんき)を消(け)してください。

Hãy tắt điện.

曲がる

まがる

rẽ, quẹo

次(つぎ)の角(かど)を右(みぎ)へ曲(ま)がってください。

Hãy rẽ phải ở góc tiếp theo.

持つ

もつ

mang, cầm

この荷物(にもつ)を持(も)ってください。

Hãy cầm hành lý này giúp tôi.

手伝う

てつだう

giúp đỡ

荷物(にもつ)を持(も)ちますから、手伝(てつだ)ってください。

Tôi cầm hành lý, hãy giúp tôi.

急ぐ

いそぐ

vội, gấp

時間(じかん)がありませんから、急(いそ)いでください。

Vì không có thời gian nên hãy nhanh lên.

待つ

まつ

đợi, chờ

ここで少(すこ)し待(ま)ってください。

Hãy chờ ở đây một chút.

呼ぶ

よぶ

gọi

タクシーを呼(よ)んでください。

Hãy gọi taxi giúp tôi.

取る

とる

lấy

塩(しお)を取(と)ってください。

Hãy lấy muối giúp tôi.

読み方

よみかた

cách đọc

この漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)を教(おし)えてください。

Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ kanji này.

砂糖

さとう

đường

Hán Việt: SA ĐƯỜNG

砂糖(さとう)を取(と)ってください。

Hãy lấy đường giúp tôi.

塩

しお

muối

Hán Việt: DIÊM

塩(しお)を取(と)ってください。

Hãy lấy muối giúp tôi.

地図

ちず

bản đồ

Hán Việt: ĐỊA ĐỒ

地図(ちず)を見(み)せてください。

Hãy cho tôi xem bản đồ.

名前

なまえ

tên

Hán Việt: DANH TIỀN

名前(なまえ)をここに書(か)いてください。

Hãy viết tên vào đây.

住所

じゅうしょ

địa chỉ

住所(じゅうしょ)を書(か)いてください。

Hãy viết địa chỉ.

パスポート

hộ chiếu

パスポートを見(み)せてください。

Hãy cho tôi xem hộ chiếu.

エアコン

máy điều hòa

エアコンをつけてください。

Hãy bật điều hòa.

お釣り

おつり

tiền lẻ trả lại

お釣(つ)りをください。

Xin hãy đưa tiền thối lại.

また

lại

また明日(あした)会(あ)いましょう。

Ngày mai lại gặp nhé.

知っている

しっている

biết

その人(ひと)を知(し)っています。

Tôi biết người đó.

住んでいる

すんでいる

đang sống ở

私(わたし)は大阪(おおさか)に住(す)んでいます。

Tôi đang sống ở Osaka.

特に

とくに

đặc biệt

スポーツが好(す)きです。特(とく)にサッカーが好(す)きです。

Tôi thích thể thao. Đặc biệt là bóng đá.

研究する

けんきゅうする

nghiên cứu

大学(だいがく)で経済(けいざい)を研究(けんきゅう)しています。

Tôi đang nghiên cứu kinh tế ở đại học.

造る

つくる

chế tạo, sản xuất

この会社(かいしゃ)は車(くるま)を造(つく)っています。

Công ty này đang chế tạo ô tô.

置く

おく

đặt, để

机(つくえ)の上(うえ)に資料(しりょう)を置(お)きます。

Tôi đặt tài liệu lên bàn.

立つ

たつ

đứng

ドアの前(まえ)に立(た)っています。

Tôi đang đứng trước cửa.

知る

しる

biết

田中(たなか)さんの住所(じゅうしょ)を知(し)っています。

Tôi biết địa chỉ của anh Tanaka.

思い出す

おもいだす

nhớ lại, hồi tưởng lại

古(ふる)い友達(ともだち)の名前(なまえ)を思(おも)い出(だ)しました。

Tôi đã nhớ ra tên người bạn cũ.

座る

すわる

ngồi

ここに座(すわ)ってもいいですか。

Tôi ngồi ở đây được không?

売る

うる

bán

デパートで服(ふく)を売(う)っています。

Trung tâm thương mại đang bán quần áo.

使う

つかう

dùng, sử dụng

このパソコンを使(つか)ってもいいですか。

Tôi dùng máy tính này được không?

作る

つくる

làm, chế tạo, sản xuất

母(はは)は晩(ばん)ご飯(はん)を作(つく)ります。

Mẹ tôi nấu bữa tối.

住む

すむ

sống, ở

私(わたし)は大阪(おおさか)に住(す)んでいます。

Tôi sống ở Osaka.

いらっしゃる

ở, đến, đi (kính ngữ)

先生(せんせい)は事務所(じむしょ)にいらっしゃいます。

Thầy/Cô đang ở văn phòng.

高校

こうこう

trường trung học phổ thông

妹(いもうと)は高校(こうこう)に行(い)っています。

Em gái tôi đang học cấp ba.

資料

しりょう

tài liệu, tư liệu

会議(かいぎ)の資料(しりょう)を読(よ)んでください。

Hãy đọc tài liệu cuộc họp.

製品

せいひん

sản phẩm

この会社(かいしゃ)は電気(でんき)製品(せいひん)を作(つく)っています。

Công ty này đang sản xuất đồ điện.

独身

どくしん

độc thân

兄(あに)はまだ独身(どくしん)です。

Anh trai tôi vẫn còn độc thân.

歯医者

はいしゃ

nha sĩ

歯医者(はいしゃ)へ行(い)きます。

Tôi đi nha sĩ.

服

ふく

quần áo

デパートで服(ふく)を買(か)います。

Tôi mua quần áo ở trung tâm thương mại.

時刻表

じこくひょう

bảng giờ chạy tàu

駅(えき)で時刻表(じこくひょう)を見(み)ます。

Tôi xem bảng giờ tàu ở nhà ga.

床屋

とこや

hiệu cắt tóc

日曜日(にちようび)に床屋(とこや)へ行(い)きます。

Chủ nhật tôi đi tiệm cắt tóc.

専門

せんもん

chuyên môn

私(わたし)の専門(せんもん)は日本語(にほんご)です。

Chuyên môn của tôi là tiếng Nhật.

プレイガイド

quầy bán vé

プレイガイドでチケットを買(か)います。

Tôi mua vé ở quầy bán vé.

ソフト

phần mềm

このソフトを使(つか)います。

Tôi dùng phần mềm này.

カタログ

ca-ta-lô

新(あたら)しい製品(せいひん)のカタログを見(み)ます。

Tôi xem catalog sản phẩm mới.

ご家族

ごかぞく

gia đình của người khác

ご家族(かぞく)は日本(にほん)にいらっしゃいますか。

Gia đình anh/chị có ở Nhật không?

~番

~ばん

số ~

三(さん)番(ばん)のボタンを押(お)してください。

Hãy bấm nút số 3.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút