Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Từ vựng Minna no Nihongo N5: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Từ vựng Minna no Nihongo N5

916 mục · Trang 15/19

お風呂に入る

おふろにはいる

tắm bồn, vào bồn tắm

熱(ねつ)がありますから、お風呂(ふろ)に入(はい)らないでください。

Vì bị sốt nên đừng tắm bồn.

お大事に

おだいじに

chúc mau khỏe, giữ gìn sức khỏe

風邪(かぜ)ですか。お大事(だいじ)に。

Bị cảm à? Giữ gìn sức khỏe nhé.

2、3日

に、さんにち

vài ngày

2、3日(にち)休(やす)んでください。

Hãy nghỉ 2, 3 ngày.

残業する

ざんぎょうする

làm thêm, làm quá giờ

今日(きょう)は残業(ざんぎょう)しなければなりません。

Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.

心配する

しんぱいする

lo lắng

母(はは)は私(わたし)を心配(しんぱい)しています。

Mẹ đang lo cho tôi.

出張する

しゅっちょうする

đi công tác

来週(らいしゅう)、東京(とうきょう)へ出張(しゅっちょう)します。

Tuần sau tôi đi công tác Tokyo.

覚える

おぼえる

nhớ

新(あたら)しい漢字(かんじ)を覚(おぼ)えます。

Tôi học thuộc kanji mới.

忘れる

わすれる

quên

宿題(しゅくだい)を忘(わす)れました。

Tôi đã quên bài tập.

出かける

でかける

ra ngoài

日曜日(にちようび)に家族(かぞく)と出(で)かけます。

Chủ nhật tôi ra ngoài với gia đình.

返す

かえす

trả lại

図書館(としょかん)に本(ほん)を返(かえ)します。

Tôi trả sách cho thư viện.

脱ぐ

ぬぐ

cởi (quần áo, giày)

部屋(へや)に入(はい)る前(まえ)に靴(くつ)を脱(ぬ)ぎます。

Trước khi vào phòng, tôi cởi giày.

払う

はらう

trả tiền

受付(うけつけ)でお金(かね)を払(はら)います。

Tôi trả tiền ở quầy tiếp nhận.

なくす

mất, đánh mất

財布(さいふ)をなくしました。

Tôi đã làm mất ví.

風邪

かぜ

cảm, cúm

風邪(かぜ)をひきました。

Tôi bị cảm.

薬

くすり

thuốc

Hán Việt: DƯỢC

薬(くすり)を飲(の)んでください。

Hãy uống thuốc.

答え

こたえ

câu trả lời

答(こた)えをノートに書(か)きます。

Tôi viết đáp án vào vở.

禁煙

きんえん

cấm hút thuốc

ここは禁煙(きんえん)です。

Ở đây cấm hút thuốc.

病気

びょうき

ốm, bệnh

病気(びょうき)ですから、出(で)かけません。

Vì bị bệnh nên tôi không ra ngoài.

熱

ねつ

sốt

熱(ねつ)がありますから、会社(かいしゃ)を休(やす)みます。

Vì bị sốt nên tôi nghỉ làm.

問題

もんだい

vấn đề

Hán Việt: VẤN ĐỀ

この問題(もんだい)は難(むずか)しいです。

Câu hỏi này khó.

保険証

ほけんしょう

thẻ bảo hiểm

病院(びょういん)へ行(い)くとき、保険証(ほけんしょう)を持(も)って行(い)きます。

Khi đi bệnh viện, tôi mang thẻ bảo hiểm.

下着

したぎ

quần áo lót

旅行(りょこう)の前(まえ)に下着(したぎ)を買(か)いました。

Trước chuyến du lịch tôi đã mua đồ lót.

上着

うわぎ

áo khoác

暑(あつ)いですから、上着(うわぎ)を脱(ぬ)ぎます。

Vì nóng nên tôi cởi áo khoác.

お風呂

おふろ

bồn tắm, phòng tắm

熱(ねつ)がありますから、お風呂(ふろ)に入(はい)らないでください。

Vì bị sốt nên đừng tắm bồn.

本当ですか

ほんとうですか

thật không ạ?

来月(らいげつ)、結婚(けっこん)します。本当(ほんとう)ですか。

Tháng sau tôi kết hôn. Thật à?

国際~

こくさい~

~ quốc tế

国際(こくさい)電話(でんわ)をかけます。

Tôi gọi điện quốc tế.

メートル

mét

この道(みち)は百(ひゃく)メートルぐらいです。

Con đường này khoảng 100 mét.

それは面白いですね

それはおもしろいですね

hay thật nhỉ

趣味(しゅみ)は切手(きって)を集(あつ)めることです。それは面白(おもしろ)いですね。

Sở thích của tôi là sưu tầm tem. Thú vị nhỉ.

なかなか

khó mà ~, không dễ

漢字(かんじ)はなかなか覚(おぼ)えられません。

Kanji mãi vẫn khó nhớ.

ぜひ

nhất định, rất

ぜひ日本(にほん)へ来(き)てください。

Nhất định hãy đến Nhật nhé.

運転する

うんてんする

lái xe

車(くるま)を運転(うんてん)することができます。

Tôi có thể lái ô tô.

見学する

けんがくする

tham quan với mục đích học tập

工場(こうじょう)を見学(けんがく)します。

Tôi tham quan nhà máy.

予約する

よやくする

đặt chỗ, đặt trước

ホテルを予約(よやく)します。

Tôi đặt khách sạn.

集める

あつめる

sưu tầm, thu thập

切手(きって)を集(あつ)めています。

Tôi đang sưu tầm tem.

換える

かえる

đổi

円(えん)をドルに換(か)えます。

Tôi đổi yên sang đô la.

捨てる

すてる

vứt, bỏ đi

古(ふる)い雑誌(ざっし)を捨(す)てます。

Tôi vứt tạp chí cũ.

できる

có thể

日本語(にほんご)で簡単(かんたん)な話(はなし)ができます。

Tôi có thể nói chuyện đơn giản bằng tiếng Nhật.

洗う

あらう

rửa

朝(あさ)、顔(かお)を洗(あら)います。

Buổi sáng tôi rửa mặt.

歌う

うたう

hát

日本語(にほんご)の歌(うた)を歌(うた)います。

Tôi hát bài hát tiếng Nhật.

弾く

ひく

chơi nhạc cụ

ピアノを弾(ひ)くことができます。

Tôi có thể chơi piano.

馬

うま

ngựa

馬(うま)に乗(の)ることができます。

Tôi có thể cưỡi ngựa.

部長

ぶちょう

trưởng phòng

部長(ぶちょう)は事務所(じむしょ)にいます。

Trưởng bộ phận đang ở văn phòng.

趣味

しゅみ

sở thích, thú vui

私(わたし)の趣味(しゅみ)は音楽(おんがく)です。

Sở thích của tôi là âm nhạc.

課長

かちょう

tổ trưởng, trưởng bộ phận

課長(かちょう)に電話(でんわ)します。

Tôi gọi điện cho trưởng phòng.

社長

しゃちょう

giám đốc, chủ tịch công ty

社長(しゃちょう)は今(いま)、会議室(かいぎしつ)にいます。

Giám đốc bây giờ đang ở phòng họp.

現金

げんきん

tiền mặt

現金(げんきん)で払(はら)います。

Tôi trả bằng tiền mặt.

日記

にっき

nhật ký

毎晩(まいばん)、日記(にっき)を書(か)きます。

Mỗi tối tôi viết nhật ký.

動物

どうぶつ

động vật

私(わたし)は動物(どうぶつ)が好(す)きです。

Tôi thích động vật.

ピアノ

đàn piano

妹(いもうと)はピアノができます。

Em gái tôi biết chơi piano.

お祈り

おいのり

việc cầu nguyện

神社(じんじゃ)でお祈(いの)りをします。

Tôi cầu nguyện ở đền.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút