Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Từ vựng Minna no Nihongo N5: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Từ vựng Minna no Nihongo N5

916 mục · Trang 17/19

物価

ぶっか

giá cả, vật giá

日本(にほん)は物価(ぶっか)が高(たか)い。

Nhật Bản giá cả đắt đỏ.

初め

はじめ

ban đầu, đầu tiên

初(はじ)めは日本語(にほんご)が難(むずか)しかった。

Lúc đầu tiếng Nhật khó.

ビザ

thị thực, visa

ビザが要(い)る。

Cần visa.

サラリーマン

người làm việc cho công ty

父(ちち)はサラリーマンだ。

Bố tôi là nhân viên công ty.

この間

このあいだ

vừa rồi, hôm nọ

この間(あいだ)、京都(きょうと)へ行(い)った。

Hôm nọ tôi đã đi Kyoto.

この前

このまえ

vừa rồi, hôm nọ

この前(まえ)、映画(えいが)を見(み)た。

Hôm trước tôi đã xem phim.

~について

về ~

日本(にほん)の交通(こうつう)について話(はな)します。

Tôi nói về giao thông Nhật Bản.

無駄

むだ

lãng phí, vô ích; sự lãng phí

時間(じかん)を無駄(むだ)にしないでください。

Đừng lãng phí thời gian.

最近

さいきん

gần đây

最近(さいきん)、忙(いそが)しいです。

Gần đây tôi bận.

役に立つ

やくにたつ

có ích, giúp ích

この辞書(じしょ)は日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)に役(やく)に立(た)ちます。

Cuốn từ điển này có ích cho việc học tiếng Nhật.

同じ

おなじ

giống, cùng

私(わたし)と田中(たなか)さんは同(おな)じ会社(かいしゃ)で働(はたら)いています。

Tôi và anh Tanaka làm việc ở cùng công ty.

仕方がありません

しかたがありません

không có cách nào khác, đành chịu

電車(でんしゃ)がありませんから、仕方(しかた)がありません。

Vì không có tàu nên đành chịu.

不便

ふべん

bất tiện

Hán Việt: BẤT TIỆN

この町(まち)は交通(こうつう)が不便(ふべん)です。

Thị trấn này giao thông bất tiện.

すごい

ghê quá, giỏi quá

山田(やまだ)さんのスピーチはすごいです。

Bài diễn thuyết của anh Yamada rất ghê/giỏi.

しばらくですね

lâu không gặp nhỉ

田中(たなか)さん、しばらくですね。

Anh Tanaka, lâu không gặp nhỉ.

本当に

ほんとうに

thật sự

この料理(りょうり)は本当(ほんとう)においしいです。

Món này thật sự ngon.

多分

たぶん

chắc, có thể

Hán Việt: ĐA PHÂN

多分(たぶん)、明日(あした)は雨(あめ)です。

Có lẽ ngày mai trời mưa.

もちろん

tất nhiên

もちろん、手伝(てつだ)います。

Tất nhiên, tôi sẽ giúp.

そんなに

(không) ~ lắm

今日(きょう)はそんなに寒(さむ)くありません。

Hôm nay không lạnh đến thế.

きっと

chắc chắn, nhất định

田中(たなか)さんはきっと来(く)ると思(おも)います。

Tôi nghĩ anh Tanaka chắc chắn sẽ đến.

足りる

たりる

đủ

お金(かね)は足(た)りますか。

Tiền có đủ không?

負ける

まける

thua

昨日(きのう)の試合(しあい)で負(ま)けました。

Tôi/đội đã thua trong trận đấu hôm qua.

言う

いう

nói

先生(せんせい)は明日(あした)試験(しけん)があると言(い)いました。

Thầy/cô đã nói rằng ngày mai có kỳ thi.

思う

おもう

nghĩ

日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)は役(やく)に立(た)つと思(おも)います。

Tôi nghĩ việc học tiếng Nhật có ích.

勝つ

かつ

thắng

昨日(きのう)、私(わたし)たちのチームが勝(か)ちました。

Hôm qua đội chúng tôi đã thắng.

首相

しゅしょう

thủ tướng

ニュースで首相(しゅしょう)のスピーチを聞(き)きました。

Tôi đã nghe bài phát biểu của thủ tướng trên tin tức.

試合

しあい

trận đấu

昨日(きのう)の試合(しあい)はとても面白(おもしろ)かったです。

Trận đấu hôm qua rất thú vị.

政治

せいじ

chính trị

父(ちち)は政治(せいじ)のニュースをよく見(み)ます。

Bố tôi thường xem tin tức chính trị.

意見

いけん

ý kiến

あなたの意見(いけん)を聞(き)きたいです。

Tôi muốn nghe ý kiến của bạn.

大統領

だいとうりょう

tổng thống

ニュースで大統領(だいとうりょう)の話(はなし)を聞(き)きました。

Tôi đã nghe câu chuyện/bài nói của tổng thống trên tin tức.

交通

こうつう

giao thông, đi lại

東京(とうきょう)は交通(こうつう)が便利(べんり)です。

Giao thông ở Tokyo tiện lợi.

ラッシュ

giờ cao điểm

朝(あさ)のラッシュは本当(ほんとう)に大変(たいへん)です。

Giờ cao điểm buổi sáng thật sự vất vả.

ユーモア

hài hước

山田(やまだ)さんはユーモアがあります。

Anh Yamada có khiếu hài hước.

ニュース

tin tức, bản tin

毎朝(まいあさ)、ニュースを見(み)ます。

Mỗi sáng tôi xem tin tức.

デザイン

thiết kế

この服(ふく)のデザインが好(す)きです。

Tôi thích thiết kế của bộ quần áo này.

スピーチ

bài diễn thuyết

来週(らいしゅう)、日本語(にほんご)でスピーチをします。

Tuần sau tôi sẽ diễn thuyết bằng tiếng Nhật.

アルバイト

công việc làm thêm

週末(しゅうまつ)、レストランでアルバイトをしています。

Cuối tuần tôi đang làm thêm ở nhà hàng.

お話

おはなし

câu chuyện, bài nói chuyện

先生(せんせい)のお話(はなし)はとても面白(おもしろ)かったです。

Bài nói chuyện của thầy/cô rất thú vị.

おめでとうございます

chúc mừng

ご結婚(けっこん)おめでとうございます。

Chúc mừng anh/chị kết hôn.

うーん

ừm, để tôi xem

うーん、このアパートは少(すこ)し高(たか)いですね。

Ừm, căn hộ này hơi đắt nhỉ.

着る

きる

mặc (áo sơ mi...)

寒(さむ)いですから、コートを着(き)ます。

Vì lạnh nên tôi mặc áo khoác.

生まれる

うまれる

sinh ra

私(わたし)はベトナムで生(う)まれました。

Tôi sinh ra ở Việt Nam.

被る

かぶる

đội (mũ)

暑(あつ)いですから、帽子(ぼうし)をかぶります。

Vì nóng nên tôi đội mũ.

履く

はく

đi, mặc (giày/quần)

黒(くろ)い靴(くつ)を履(は)いて会社(かいしゃ)へ行(い)きます。

Tôi đi giày đen đến công ty.

眼鏡

めがね

kính

Hán Việt: NHÃN KÍNH

眼鏡(めがね)をかけている人(ひと)は課長(かちょう)です。

Người đang đeo kính là trưởng phòng.

押し入れ

おしいれ

chỗ để chăn gối

押(お)し入(い)れに布団(ふとん)を入(い)れます。

Tôi cho nệm futon vào tủ âm.

帽子

ぼうし

mũ

赤(あか)い帽子(ぼうし)をかぶっている人(ひと)は妹(いもうと)です。

Người đang đội mũ đỏ là em gái tôi.

布団

ふとん

chăn, đệm

和室(わしつ)に布団(ふとん)を敷(し)きます。

Tôi trải nệm futon trong phòng kiểu Nhật.

家賃

やちん

tiền thuê nhà

家賃(やちん)が安(やす)いアパートを探(さが)しています。

Tôi đang tìm căn hộ tiền thuê rẻ.

和室

わしつ

phòng kiểu Nhật

和室(わしつ)がある家(いえ)に住(す)みたいです。

Tôi muốn sống trong nhà có phòng kiểu Nhật.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút