Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Từ vựng Minna no Nihongo N5: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Từ vựng Minna no Nihongo N5

916 mục · Trang 16/19

調子が悪い

ちょうしがわるい

trong tình trạng xấu

今日(きょう)は体(からだ)の調子(ちょうし)が悪(わる)いです。

Hôm nay tình trạng cơ thể tôi không tốt.

調子がいい

ちょうしがいい

trong tình trạng tốt

今日(きょう)は体(からだ)の調子(ちょうし)がいいです。

Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.

眠い

ねむい

buồn ngủ

昨夜(さくや)あまり寝(ね)ませんでしたから、眠(ねむ)いです。

Vì tối qua không ngủ nhiều nên tôi buồn ngủ.

無理

むり

không thể, quá sức

今日(きょう)は無理(むり)です。

Hôm nay thì không được.

強い

つよい

mạnh

兄(あに)はスポーツが強(つよ)いです。

Anh trai tôi giỏi thể thao.

弱い

よわい

yếu

私(わたし)はお酒(さけ)に弱(よわ)いです。

Tôi yếu với rượu/không uống được nhiều.

実は

じつは

thật ra là

実(じつ)は、来月(らいげつ)国(くに)へ帰(かえ)ります。

Thật ra tháng sau tôi về nước.

何度も

なんども

nhiều lần

この映画(えいが)を何度(なんど)も見(み)ました。

Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần.

乾杯

かんぱい

nâng cốc, cạn chén

みんなで乾杯(かんぱい)しましょう。

Mọi người cùng nâng ly nào.

一度も

いちども

chưa lần nào

北海道(ほっかいどう)へ一度(いちど)も行(い)ったことがありません。

Tôi chưa từng đi Hokkaido lần nào.

一度

いちど

một lần

一度(いちど)、富士山(ふじさん)に登(のぼ)ったことがあります。

Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ một lần.

しかし

nhưng, tuy nhiên

日本語(にほんご)は難(むずか)しいです。しかし、面白(おもしろ)いです。

Tiếng Nhật khó. Tuy nhiên, thú vị.

お陰様で

おかげさまで

nhờ ơn anh/chị

お元気(げんき)ですか。お陰様(かげさま)で元気(げんき)です。

Anh/chị khỏe không? Nhờ trời tôi khỏe.

体にいい

からだにいい

tốt cho sức khỏe

野菜(やさい)は体(からだ)にいいです。

Rau tốt cho cơ thể.

もうすぐ

sắp

もうすぐ春(はる)です。

Sắp đến mùa xuân rồi.

だんだん

dần dần

日本語(にほんご)がだんだん上手(じょうず)になりました。

Tiếng Nhật đã dần giỏi lên.

練習する

れんしゅうする

luyện tập, thực hành

毎日(まいにち)、漢字(かんじ)を練習(れんしゅう)します。

Hằng ngày tôi luyện kanji.

洗濯する

せんたくする

giặt

日曜日(にちようび)に服(ふく)を洗濯(せんたく)します。

Chủ nhật tôi giặt quần áo.

掃除する

そうじする

dọn vệ sinh

休(やす)みの日(ひ)に部屋(へや)を掃除(そうじ)します。

Ngày nghỉ tôi dọn phòng.

登る

のぼる

leo

富士山(ふじさん)に登(のぼ)ったことがあります。

Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

泊まる

とまる

trọ lại

京都(きょうと)のホテルに泊(と)まりました。

Tôi đã ở khách sạn Kyoto.

なる

trở thành, trở nên

春(はる)になると、暖(あたた)かくなります。

Khi đến mùa xuân, trời trở nên ấm.

調子

ちょうし

tình trạng, trạng thái

今日(きょう)は体(からだ)の調子(ちょうし)がいいです。

Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.

相撲

すもう

vật Sumo

相撲(すもう)を見(み)たことがあります。

Tôi đã từng xem sumo.

日

ひ

ngày

暑(あつ)い日(ひ)は水(みず)をたくさん飲(の)みます。

Ngày nóng tôi uống nhiều nước.

パチンコ

trò chơi pachinko

パチンコをしたことがありません。

Tôi chưa từng chơi pachinko.

ダイエット

ăn kiêng, chế độ giảm cân

来月(らいげつ)からダイエットをします。

Từ tháng sau tôi ăn kiêng/giảm cân.

ゴルフ

gôn

父(ちち)はゴルフをします。

Bố tôi chơi golf.

ケーキ

bánh ngọt, bánh ga-tô

誕生日(たんじょうび)にケーキを食(た)べました。

Tôi đã ăn bánh kem vào sinh nhật.

~けど

~, nhưng

行(い)きたいけど、時間(じかん)がない。

Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.

君

きみ

cậu, bạn (thân mật)

君(きみ)の名前(なまえ)は?

Tên cậu là gì?

僕

ぼく

tớ (nam giới, thân mật)

Hán Việt: PHÓ

僕(ぼく)は学生(がくせい)だ。

Tớ là học sinh/sinh viên.

よかったら

nếu anh/chị thích thì

よかったら、一緒(いっしょ)に行(い)かない?

Nếu được thì đi cùng không?

みんなで

mọi người cùng

みんなで映画(えいが)を見(み)に行(い)く。

Mọi người cùng đi xem phim.

どっち

cái nào, phía nào

駅(えき)はどっち?

Nhà ga hướng nào?

どうするの

anh/chị tính sao?

明日(あした)、どうするの?

Ngày mai cậu tính làm gì?

どうしようかな

tính sao đây nhỉ?

週末(しゅうまつ)、どうしようかな。

Cuối tuần làm gì đây nhỉ.

そっち

phía đó, chỗ đó

そっちへ行(い)ってもいい?

Tôi đi về phía đó được không?

こっち

phía này, chỗ này

こっちへ来(き)て。

Lại đây.

うん

ừ, ừm

明日(あした)行(い)く?うん、行(い)く。

Ngày mai đi không? Ừ, đi.

ううん

không (thân mật)

映画(えいが)、見(み)た?ううん、まだ。

Xem phim chưa? Chưa.

あっち

phía kia, chỗ kia

駅(えき)はあっちだよ。

Nhà ga ở đằng kia đấy.

電話する

でんわする

gọi điện thoại

後(あと)で友達(ともだち)に電話(でんわ)する。

Lát nữa tôi gọi điện cho bạn.

修理する

しゅうりする

sửa chữa, tu sửa

自転車(じてんしゃ)を修理(しゅうり)する。

Tôi sửa xe đạp.

調べる

しらべる

tìm hiểu, điều tra, xem

辞書(じしょ)で言葉(ことば)を調(しら)べる。

Tôi tra từ bằng từ điển.

要る

いる

cần

旅行(りょこう)にパスポートが要(い)る。

Đi du lịch cần hộ chiếu.

直す

なおす

sửa, chữa

壊(こわ)れた時計(とけい)を直(なお)す。

Tôi sửa chiếc đồng hồ bị hỏng.

言葉

ことば

từ, tiếng, ngôn ngữ

新(あたら)しい言葉(ことば)を覚(おぼ)えた。

Tôi đã nhớ từ mới.

終わり

おわり

kết thúc

映画(えいが)の終(お)わりがよかった。

Phần kết của phim hay.

着物

きもの

kimono

京都(きょうと)で着物(きもの)を着(き)た。

Tôi đã mặc kimono ở Kyoto.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút