Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N5

掃除する (そうじする) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N5

dọn vệ sinh

掃除する nghĩa là gì?

掃除する trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là dọn vệ sinh.

掃除する đọc thế nào?

Cách đọc là そうじする.

Cách dùng 掃除する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

掃除する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そうじする

Loại từ: Động từ nhóm 3

Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 19

掃除する nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N5, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 掃除する

休(やす)みの日(ひ)に部屋(へや)を掃除(そうじ)します。

Ngày nghỉ tôi dọn phòng.

朝(あさ)、掃除(そうじ)してから出(で)かけました。

Buổi sáng tôi dọn dẹp rồi ra ngoài.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút