Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Từ vựng Minna no Nihongo N5: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Từ vựng Minna no Nihongo N5

916 mục · Trang 14/19

頭がいい

あたまがいい

thông minh

田中(たなか)さんは頭(あたま)がいいです。

Anh Tanaka thông minh.

長い

ながい

dài

妹(いもうと)は髪(かみ)が長(なが)いです。

Em gái tôi tóc dài.

若い

わかい

trẻ

山田(やまだ)さんは若(わか)いです。

Anh Yamada trẻ.

背が高い

せがたかい

cao (người)

兄(あに)は背(せ)が高(たか)いです。

Anh trai tôi cao.

短い

みじかい

ngắn

この鉛筆(えんぴつ)は短(みじか)いです。

Cây bút chì này ngắn.

次に

つぎに

tiếp theo

まず名前(なまえ)を書(か)いて、次(つぎ)に住所(じゅうしょ)を書(か)きます。

Trước hết viết tên, tiếp theo viết địa chỉ.

暗い

くらい

tối

この道(みち)は夜(よる)、暗(くら)いです。

Con đường này ban đêm tối.

明るい

あかるい

sáng

この部屋(へや)は明(あか)るいです。

Căn phòng này sáng.

まだまだです

tôi còn kém lắm

日本語(にほんご)が上手(じょうず)ですね。いいえ、まだまだです。

Tiếng Nhật giỏi nhỉ. Không, tôi còn kém lắm.

どの~

cái nào ~

どの電車(でんしゃ)に乗(の)りますか。

Bạn lên chuyến tàu nào?

どうやって

làm thế nào

駅(えき)までどうやって行(い)きますか。

Đi đến nhà ga bằng cách nào?

まず

trước hết, đầu tiên

まず、暗証番号(あんしょうばんごう)を入(い)れてください。

Trước hết, hãy nhập mã PIN.

降りる

おりる

xuống (tàu/xe)

次(つぎ)の駅(えき)で降(ふ)ります。

Tôi xuống ở ga tiếp theo.

浴びる

あびる

tắm (vòi hoa sen)

朝(あさ)、シャワーを浴(あ)びます。

Buổi sáng tôi tắm vòi sen.

入れる

いれる

cho vào, bỏ vào; pha (cà phê)

暗証番号(あんしょうばんごう)を入(い)れてください。

Hãy nhập mã PIN.

乗り換える

のりかえる

chuyển, đổi tàu/xe

新宿(しんじゅく)で電車(でんしゃ)を乗(の)り換(か)えます。

Tôi đổi tàu ở Shinjuku.

やめる

bỏ, thôi

たばこをやめました。

Tôi đã bỏ thuốc lá.

押す

おす

bấm, ấn

ボタンを押(お)してください。

Hãy bấm nút.

乗る

のる

đi, lên (tàu/xe)

駅(えき)で電車(でんしゃ)に乗(の)ります。

Tôi lên tàu điện ở nhà ga.

髪

かみ

tóc

髪(かみ)を切(き)りに行(い)きます。

Tôi đi cắt tóc.

顔

かお

mặt

Hán Việt: NHAN

朝(あさ)、顔(かお)を洗(あら)います。

Buổi sáng tôi rửa mặt.

頭

あたま

đầu

Hán Việt: ĐẦU

頭(あたま)が痛(いた)いです。

Tôi đau đầu.

金額

きんがく

số tiền, khoản tiền

画面(がめん)で金額(きんがく)を確認(かくにん)してください。

Hãy kiểm tra số tiền trên màn hình.

足

あし

chân

Hán Việt: TÚC

たくさん歩(ある)きましたから、足(あし)が痛(いた)いです。

Vì đã đi bộ nhiều nên chân tôi đau.

耳

みみ

tai

Hán Việt: NHĨ

耳(みみ)が痛(いた)いです。

Tôi đau tai.

緑

みどり

màu xanh lá cây

Hán Việt: LỤC

公園(こうえん)には緑(みどり)が多(おお)いです。

Trong công viên có nhiều cây xanh.

神社

じんじゃ

đền thờ đạo Thần

京都(きょうと)で有名(ゆうめい)な神社(じんじゃ)へ行(い)きました。

Tôi đã đi đến đền nổi tiếng ở Kyoto.

確認

かくにん

xác nhận, kiểm tra

金額(きんがく)を確認(かくにん)してください。

Hãy kiểm tra số tiền.

目

め

mắt

Hán Việt: MỤC

目(め)が痛(いた)いです。

Tôi đau mắt.

留学生

りゅうがくせい

du học sinh

彼(かれ)はベトナムから来(き)た留学生(りゅうがくせい)です。

Anh ấy là du học sinh đến từ Việt Nam.

歯

は

răng

Hán Việt: XỈ

毎朝(まいあさ)、歯(は)を磨(みが)きます。

Mỗi sáng tôi đánh răng.

暗証番号

あんしょうばんごう

mã số bí mật, mật khẩu

暗証番号(あんしょうばんごう)を入(い)れてください。

Hãy nhập mã PIN.

口

くち

miệng

Hán Việt: KHẨU

口(くち)を開(あ)けてください。

Hãy mở miệng.

体

からだ

người, cơ thể

Hán Việt: THỂ

体(からだ)の調子(ちょうし)が悪(わる)いです。

Tình trạng cơ thể tôi không tốt.

ボタン

nút

このボタンを押(お)してください。

Hãy bấm nút này.

ジョギング

việc chạy bộ

毎朝(まいあさ)、公園(こうえん)でジョギングをします。

Mỗi sáng tôi chạy bộ ở công viên.

シャワー

vòi hoa sen

朝(あさ)、シャワーを浴(あ)びます。

Buổi sáng tôi tắm vòi sen.

サービス

dịch vụ

このホテルのサービスはいいです。

Dịch vụ của khách sạn này tốt.

キャッシュカード

thẻ ngân hàng, thẻ ATM

銀行(ぎんこう)でキャッシュカードを使(つか)います。

Tôi dùng thẻ ATM ở ngân hàng.

お腹

おなか

bụng

お腹(なか)が痛(いた)いです。

Tôi đau bụng.

お寺

おてら

chùa

京都(きょうと)で古(ふる)いお寺(てら)を見(み)ました。

Tôi đã xem ngôi chùa cổ ở Kyoto.

~までに

trước ~ (thời hạn)

金曜日(きんようび)までに本(ほん)を返(かえ)してください。

Hãy trả sách trước thứ Sáu.

薬を飲む

くすりをのむ

uống thuốc

食事(しょくじ)の後(あと)で薬(くすり)を飲(の)んでください。

Hãy uống thuốc sau bữa ăn.

持って行く

もっていく

mang đi, mang theo

病院(びょういん)へ保険証(ほけんしょう)を持(も)って行(い)きます。

Tôi mang thẻ bảo hiểm đi bệnh viện.

持って来る

もってくる

mang đến

明日(あした)、保険証(ほけんしょう)を持(も)って来(き)てください。

Ngày mai hãy mang thẻ bảo hiểm đến.

大切

たいせつ

quan trọng, quý giá

Hán Việt: ĐẠI THIẾT

保険証(ほけんしょう)は大切(たいせつ)です。

Thẻ bảo hiểm quan trọng.

大丈夫

だいじょうぶ

không sao, không có vấn đề gì

大丈夫(だいじょうぶ)ですか。

Anh/chị có sao không?

危ない

あぶない

nguy hiểm

ここで遊(あそ)ぶのは危(あぶ)ないです。

Chơi ở đây nguy hiểm.

どうしましたか

anh/chị bị làm sao?

顔色(かおいろ)が悪(わる)いですね。どうしましたか。

Sắc mặt xấu nhỉ. Anh/chị bị sao vậy?

ですから

vì thế, vì vậy

熱(ねつ)があります。ですから、会社(かいしゃ)を休(やす)みます。

Tôi bị sốt. Vì vậy tôi nghỉ làm.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút