Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Từ vựng Minna no Nihongo N5: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Từ vựng Minna no Nihongo N5

916 mục · Trang 12/19

すき焼き

すきやき

Sukiyaki

昨日(きのう)、すき焼(や)きを食(た)べました。

Hôm qua tôi đã ăn sukiyaki.

お祭り

おまつり

lễ hội

昨日(きのう)、お祭(まつ)りへ行(い)きました。

Hôm qua tôi đã đi lễ hội.

~ごろ

khoảng ~ (thời gian)

七時(しちじ)ごろうちへ帰(かえ)ります。

Khoảng 7 giờ tôi về nhà.

狭い

せまい

chật, hẹp

この部屋(へや)は狭(せま)いです。

Căn phòng này chật.

欲しい

ほしい

muốn có

新(あたら)しいパソコンが欲(ほ)しいです。

Tôi muốn có máy tính mới.

広い

ひろい

rộng

この部屋(へや)は広(ひろ)いです。

Căn phòng này rộng.

寂しい

さびしい

buồn, cô đơn

一人(ひとり)の部屋(へや)は寂(さび)しいです。

Ở phòng một mình thì buồn.

大変

たいへん

vất vả, khó khăn

Hán Việt: ĐẠI BIẾN

仕事(しごと)は大変(たいへん)です。

Công việc vất vả.

喉が渇きました

のどがかわきました

(tôi) khát

喉(のど)が渇(かわ)きました。水(みず)を飲(の)みたいです。

Tôi khát rồi. Tôi muốn uống nước.

何か

なにか

cái gì đó

何(なに)か飲(の)みたいです。

Tôi muốn uống gì đó.

どこか

đâu đó, chỗ nào đó

週末(しゅうまつ)、どこかへ行(い)きたいです。

Cuối tuần tôi muốn đi đâu đó.

そうしましょう

nhất trí, chúng ta thống nhất vậy

映画(えいが)を見(み)に行(い)きませんか。そうしましょう。

Đi xem phim không? Nhất trí.

お腹がすきました

おなかがすきました

(tôi) đói rồi

お腹(なか)がすきました。食堂(しょくどう)へ行(い)きましょう。

Tôi đói rồi. Chúng ta đi nhà ăn nhé.

お腹がいっぱいです

おなかがいっぱいです

(tôi) no rồi

もう食(た)べられません。お腹(なか)がいっぱいです。

Tôi không ăn được nữa. Tôi no rồi.

食事する

しょくじする

ăn cơm, dùng bữa

友達(ともだち)と食事(しょくじ)します。

Tôi dùng bữa với bạn.

買い物する

かいものする

mua hàng

スーパーで買(か)い物(もの)します。

Tôi mua sắm ở siêu thị.

結婚する

けっこんする

kết hôn

来年(らいねん)、兄(あに)は結婚(けっこん)します。

Năm sau anh trai tôi kết hôn.

散歩する

さんぽする

đi dạo

公園(こうえん)を散歩(さんぽ)します。

Tôi đi dạo ở công viên.

迎える

むかえる

đón

駅(えき)へ友達(ともだち)を迎(むか)えに行(い)きます。

Tôi đi đón bạn ở nhà ga.

疲れる

つかれる

mệt

たくさん歩(ある)きますから、疲(つか)れます。

Vì đi bộ nhiều nên tôi mệt.

出る

でる

ra, ra khỏi; ra, tốt nghiệp; ra, đi ra; tiền thừa ra

部屋(へや)を出(で)ます。

Tôi ra khỏi phòng.

遊ぶ

あそぶ

chơi

公園(こうえん)で子(こ)どもと遊(あそ)びます。

Tôi chơi với trẻ con ở công viên.

泳ぐ

およぐ

bơi

プールで泳(およ)ぎます。

Tôi bơi ở bể bơi.

出す

だす

gửi, nộp, đưa ra; lấy ra, rút tiền

郵便局(ゆうびんきょく)で手紙(てがみ)を出(だ)します。

Tôi gửi thư ở bưu điện.

入る

はいる

vào; vào, nhập học

部屋(へや)に入(はい)ります。

Tôi vào phòng.

釣り

つり

việc câu cá

川(かわ)へ釣(つ)りに行(い)きます。

Tôi đi câu cá ở sông.

週末

しゅうまつ

cuối tuần

週末(しゅうまつ)、友達(ともだち)と遊(あそ)びます。

Cuối tuần tôi chơi với bạn.

美術

びじゅつ

mỹ thuật

美術(びじゅつ)を勉強(べんきょう)したいです。

Tôi muốn học mỹ thuật.

経済

けいざい

kinh tế

大学(だいがく)で経済(けいざい)を勉強(べんきょう)します。

Tôi học kinh tế ở đại học.

登録

とうろく

việc đăng ký

市役所(しやくしょ)で登録(とうろく)をします。

Tôi đăng ký ở tòa thị chính.

市役所

しやくしょ

văn phòng hành chính quận/thành phố

市役所(しやくしょ)へ登録(とうろく)に行(い)きます。

Tôi đi đến tòa thị chính để đăng ký.

川

かわ

sông

Hán Việt: XUYÊN

川(かわ)で釣(つ)りをします。

Tôi câu cá ở sông.

会議

かいぎ

họp, cuộc họp

Hán Việt: HỘI NGHỊ

午後(ごご)、会議(かいぎ)があります。

Buổi chiều có cuộc họp.

プール

bể bơi

夏(なつ)にプールで泳(およ)ぎます。

Mùa hè tôi bơi ở bể bơi.

スキー

trượt tuyết

冬(ふゆ)にスキーをしたいです。

Mùa đông tôi muốn trượt tuyết.

~方

~かた

cách ~

漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)を教(おし)えてください。

Hãy chỉ cho tôi cách đọc kanji.

後で

あとで

sau, lát nữa

後(あと)で電話(でんわ)します。

Lát nữa tôi sẽ gọi điện.

もう少し

もうすこし

thêm một chút nữa

もう少(すこ)し待(ま)ってください。

Hãy chờ thêm một chút.

さあ

nào, thôi

さあ、始(はじ)めましょう。

Nào, bắt đầu thôi.

いいですよ

được chứ, được ạ

窓(まど)を開(あ)けてもいいですか。いいですよ。

Tôi mở cửa sổ được không? Được chứ.

あれ?

ô, ủa?

あれ?財布(さいふ)がありません。

Ơ? Không có ví.

ゆっくり

chậm, thong thả

ゆっくり話(はな)してください。

Hãy nói chậm.

まっすぐ

thẳng

この道(みち)をまっすぐ行(い)ってください。

Hãy đi thẳng đường này.

すぐ

ngay, lập tức

すぐ行(い)きます。

Tôi sẽ đi ngay.

コピーする

copy, sao chép

この資料(しりょう)をコピーしてください。

Hãy photo tài liệu này.

開ける

あける

mở

窓(まど)を開(あ)けてください。

Hãy mở cửa sổ.

閉める

しめる

đóng

ドアを閉(し)めてください。

Hãy đóng cửa.

見せる

みせる

cho xem, trình

パスポートを見(み)せてください。

Hãy cho tôi xem hộ chiếu.

止める

とめる

dừng, đỗ

車(くるま)をここに止(と)めてください。

Hãy đỗ xe ở đây.

始める

はじめる

bắt đầu

授業(じゅぎょう)を始(はじ)めます。

Tôi bắt đầu giờ học.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút