一人(ひとり)の部屋(へや)は寂(さび)しいです。
Ở phòng một mình thì buồn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
buồn, cô đơn
寂しい trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là buồn, cô đơn.
Cách đọc là さびしい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ I. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: さびしい
Loại từ: Tính từ I
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 13
Ở cấp N5, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
一人(ひとり)の部屋(へや)は寂(さび)しいです。
Ở phòng một mình thì buồn.
家族(かぞく)に会(あ)えませんから、寂(さび)しいです。
Vì không gặp được gia đình nên tôi buồn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.