~ごろ
khoảng ~ (thời gian)
七時(しちじ)ごろうちへ帰(かえ)ります。
Khoảng 7 giờ tôi về nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 13
Học 33 mục của Bài 13 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
Bài này có 33 mục được nối trực tiếp với Bài 13 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.
Trong phần đang hiển thị có 33 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.
Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
33 mục hiển thị
khoảng ~ (thời gian)
七時(しちじ)ごろうちへ帰(かえ)ります。
Khoảng 7 giờ tôi về nhà.
せまい
chật, hẹp
この部屋(へや)は狭(せま)いです。
Căn phòng này chật.
ほしい
muốn có
新(あたら)しいパソコンが欲(ほ)しいです。
Tôi muốn có máy tính mới.
ひろい
rộng
この部屋(へや)は広(ひろ)いです。
Căn phòng này rộng.
さびしい
buồn, cô đơn
一人(ひとり)の部屋(へや)は寂(さび)しいです。
Ở phòng một mình thì buồn.
たいへん
vất vả, khó khăn
Hán Việt: ĐẠI BIẾN
仕事(しごと)は大変(たいへん)です。
Công việc vất vả.
のどがかわきました
(tôi) khát
喉(のど)が渇(かわ)きました。水(みず)を飲(の)みたいです。
Tôi khát rồi. Tôi muốn uống nước.
なにか
cái gì đó
何(なに)か飲(の)みたいです。
Tôi muốn uống gì đó.
đâu đó, chỗ nào đó
週末(しゅうまつ)、どこかへ行(い)きたいです。
Cuối tuần tôi muốn đi đâu đó.
nhất trí, chúng ta thống nhất vậy
映画(えいが)を見(み)に行(い)きませんか。そうしましょう。
Đi xem phim không? Nhất trí.
おなかがすきました
(tôi) đói rồi
お腹(なか)がすきました。食堂(しょくどう)へ行(い)きましょう。
Tôi đói rồi. Chúng ta đi nhà ăn nhé.
おなかがいっぱいです
(tôi) no rồi
もう食(た)べられません。お腹(なか)がいっぱいです。
Tôi không ăn được nữa. Tôi no rồi.
しょくじする
ăn cơm, dùng bữa
友達(ともだち)と食事(しょくじ)します。
Tôi dùng bữa với bạn.
かいものする
mua hàng
スーパーで買(か)い物(もの)します。
Tôi mua sắm ở siêu thị.
けっこんする
kết hôn
来年(らいねん)、兄(あに)は結婚(けっこん)します。
Năm sau anh trai tôi kết hôn.
さんぽする
đi dạo
公園(こうえん)を散歩(さんぽ)します。
Tôi đi dạo ở công viên.
むかえる
đón
駅(えき)へ友達(ともだち)を迎(むか)えに行(い)きます。
Tôi đi đón bạn ở nhà ga.
つかれる
mệt
たくさん歩(ある)きますから、疲(つか)れます。
Vì đi bộ nhiều nên tôi mệt.
でる
ra, ra khỏi; ra, tốt nghiệp; ra, đi ra; tiền thừa ra
部屋(へや)を出(で)ます。
Tôi ra khỏi phòng.
あそぶ
chơi
公園(こうえん)で子(こ)どもと遊(あそ)びます。
Tôi chơi với trẻ con ở công viên.
およぐ
bơi
プールで泳(およ)ぎます。
Tôi bơi ở bể bơi.
だす
gửi, nộp, đưa ra; lấy ra, rút tiền
郵便局(ゆうびんきょく)で手紙(てがみ)を出(だ)します。
Tôi gửi thư ở bưu điện.
はいる
vào; vào, nhập học
部屋(へや)に入(はい)ります。
Tôi vào phòng.
つり
việc câu cá
川(かわ)へ釣(つ)りに行(い)きます。
Tôi đi câu cá ở sông.
しゅうまつ
cuối tuần
週末(しゅうまつ)、友達(ともだち)と遊(あそ)びます。
Cuối tuần tôi chơi với bạn.
びじゅつ
mỹ thuật
美術(びじゅつ)を勉強(べんきょう)したいです。
Tôi muốn học mỹ thuật.
けいざい
kinh tế
大学(だいがく)で経済(けいざい)を勉強(べんきょう)します。
Tôi học kinh tế ở đại học.
とうろく
việc đăng ký
市役所(しやくしょ)で登録(とうろく)をします。
Tôi đăng ký ở tòa thị chính.
しやくしょ
văn phòng hành chính quận/thành phố
市役所(しやくしょ)へ登録(とうろく)に行(い)きます。
Tôi đi đến tòa thị chính để đăng ký.
かわ
sông
Hán Việt: XUYÊN
川(かわ)で釣(つ)りをします。
Tôi câu cá ở sông.
かいぎ
họp, cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ
午後(ごご)、会議(かいぎ)があります。
Buổi chiều có cuộc họp.
bể bơi
夏(なつ)にプールで泳(およ)ぎます。
Mùa hè tôi bơi ở bể bơi.
trượt tuyết
冬(ふゆ)にスキーをしたいです。
Mùa đông tôi muốn trượt tuyết.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.