スキー
trượt tuyết
冬にスキーをしたいです。
Mùa đông tôi muốn trượt tuyết.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 13
Học 33 mục của Bài 13 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
33 mục hiển thị
trượt tuyết
冬にスキーをしたいです。
Mùa đông tôi muốn trượt tuyết.
bể bơi
夏にプールで泳ぎます。
Mùa hè tôi bơi ở bể bơi.
かいぎ
họp, cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ
午後、会議があります。
Buổi chiều có cuộc họp.
かわ
sông
Hán Việt: XUYÊN
川で釣りをします。
Tôi câu cá ở sông.
しやくしょ
văn phòng hành chính quận/thành phố
市役所へ登録に行きます。
Tôi đi đến tòa thị chính để đăng ký.
とうろく
việc đăng ký
市役所で登録をします。
Tôi đăng ký ở tòa thị chính.
けいざい
kinh tế
大学で経済を勉強します。
Tôi học kinh tế ở đại học.
びじゅつ
mỹ thuật
美術を勉強したいです。
Tôi muốn học mỹ thuật.
しゅうまつ
cuối tuần
週末、友達と遊びます。
Cuối tuần tôi chơi với bạn.
つり
việc câu cá
川へ釣りに行きます。
Tôi đi câu cá ở sông.
はいる
vào; vào, nhập học
Hán Việt: NHẬP
部屋に入ります。
Tôi vào phòng.
だす
gửi, nộp, đưa ra; lấy ra, rút tiền
Hán Việt: XUẤT
郵便局で手紙を出します。
Tôi gửi thư ở bưu điện.
およぐ
bơi
Hán Việt: VỊNH
プールで泳ぎます。
Tôi bơi ở bể bơi.
あそぶ
chơi
Hán Việt: DU
公園で子どもと遊びます。
Tôi chơi với trẻ con ở công viên.
でる
ra, ra khỏi; ra, tốt nghiệp; ra, đi ra; tiền thừa ra
Hán Việt: XUẤT
部屋を出ます。
Tôi ra khỏi phòng.
つかれる
mệt
Hán Việt: BÌ
たくさん歩きますから、疲れます。
Vì đi bộ nhiều nên tôi mệt.
むかえる
đón
Hán Việt: NGHÊNH
駅へ友達を迎えに行きます。
Tôi đi đón bạn ở nhà ga.
さんぽする
đi dạo
Hán Việt: TÁN BỘ
公園を散歩します。
Tôi đi dạo ở công viên.
けっこんする
kết hôn
Hán Việt: KẾT HÔN
来年、兄は結婚します。
Năm sau anh trai tôi kết hôn.
かいものする
mua hàng
Hán Việt: MÃI VẬT
スーパーで買い物します。
Tôi mua sắm ở siêu thị.
しょくじする
ăn cơm, dùng bữa
Hán Việt: THỰC SỰ
友達と食事します。
Tôi dùng bữa với bạn.
おなかがいっぱいです
(tôi) no rồi
もう食べられません。お腹がいっぱいです。
Tôi không ăn được nữa. Tôi no rồi.
おなかがすきました
(tôi) đói rồi
お腹がすきました。食堂へ行きましょう。
Tôi đói rồi. Chúng ta đi nhà ăn nhé.
nhất trí, chúng ta thống nhất vậy
映画を見に行きませんか。そうしましょう。
Đi xem phim không? Nhất trí.
đâu đó, chỗ nào đó
週末、どこかへ行きたいです。
Cuối tuần tôi muốn đi đâu đó.
なにか
cái gì đó
何か飲みたいです。
Tôi muốn uống gì đó.
のどがかわきました
(tôi) khát
喉が渇きました。水を飲みたいです。
Tôi khát rồi. Tôi muốn uống nước.
たいへん
vất vả, khó khăn
Hán Việt: ĐẠI BIẾN
仕事は大変です。
Công việc vất vả.
さびしい
buồn, cô đơn
一人の部屋は寂しいです。
Ở phòng một mình thì buồn.
ひろい
rộng
Hán Việt: QUẢNG
この部屋は広いです。
Căn phòng này rộng.
ほしい
muốn có
Hán Việt: DỤC
新しいパソコンが欲しいです。
Tôi muốn có máy tính mới.
せまい
chật, hẹp
Hán Việt: HIỆP
この部屋は狭いです。
Căn phòng này chật.
khoảng ~ (thời gian)
七時ごろうちへ帰ります。
Khoảng 7 giờ tôi về nhà.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.