~ごろ
khoảng ~ (thời gian)
七時(しちじ)ごろうちへ帰(かえ)ります。
Khoảng 7 giờ tôi về nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 13 · N5
Tổng hợp 33 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 13 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
khoảng ~ (thời gian)
七時(しちじ)ごろうちへ帰(かえ)ります。
Khoảng 7 giờ tôi về nhà.
せまい
chật, hẹp
この部屋(へや)は狭(せま)いです。
Căn phòng này chật.
ほしい
muốn có
新(あたら)しいパソコンが欲(ほ)しいです。
Tôi muốn có máy tính mới.
ひろい
rộng
この部屋(へや)は広(ひろ)いです。
Căn phòng này rộng.
さびしい
buồn, cô đơn
一人(ひとり)の部屋(へや)は寂(さび)しいです。
Ở phòng một mình thì buồn.
たいへん
vất vả, khó khăn
Hán Việt: ĐẠI BIẾN
仕事(しごと)は大変(たいへん)です。
Công việc vất vả.
のどがかわきました
(tôi) khát
喉(のど)が渇(かわ)きました。水(みず)を飲(の)みたいです。
Tôi khát rồi. Tôi muốn uống nước.
なにか
cái gì đó
何(なに)か飲(の)みたいです。
Tôi muốn uống gì đó.
đâu đó, chỗ nào đó
週末(しゅうまつ)、どこかへ行(い)きたいです。
Cuối tuần tôi muốn đi đâu đó.
nhất trí, chúng ta thống nhất vậy
映画(えいが)を見(み)に行(い)きませんか。そうしましょう。
Đi xem phim không? Nhất trí.
おなかがすきました
(tôi) đói rồi
お腹(なか)がすきました。食堂(しょくどう)へ行(い)きましょう。
Tôi đói rồi. Chúng ta đi nhà ăn nhé.
おなかがいっぱいです
(tôi) no rồi
もう食(た)べられません。お腹(なか)がいっぱいです。
Tôi không ăn được nữa. Tôi no rồi.
しょくじする
ăn cơm, dùng bữa
友達(ともだち)と食事(しょくじ)します。
Tôi dùng bữa với bạn.
かいものする
mua hàng
スーパーで買(か)い物(もの)します。
Tôi mua sắm ở siêu thị.
けっこんする
kết hôn
来年(らいねん)、兄(あに)は結婚(けっこん)します。
Năm sau anh trai tôi kết hôn.
さんぽする
đi dạo
公園(こうえん)を散歩(さんぽ)します。
Tôi đi dạo ở công viên.
むかえる
đón
駅(えき)へ友達(ともだち)を迎(むか)えに行(い)きます。
Tôi đi đón bạn ở nhà ga.
つかれる
mệt
たくさん歩(ある)きますから、疲(つか)れます。
Vì đi bộ nhiều nên tôi mệt.
Xem trước tối đa 10 mẫu
N + がほしいです
muốn có N
新(あたら)しいかばんが欲(ほ)しいです。
Tôi muốn có một chiếc cặp mới.
muốn làm V
水(みず)を飲(の)みたいです。
Tôi muốn uống nước.
ばしょへ + Vます bỏ ます + にいきます/きます/かえります
đi/đến/về một nơi để làm V
デパートへ靴(くつ)を買(か)いに行(い)きます。
Tôi đến trung tâm thương mại để mua giày.
N(hoạt động)+ にいきます/きます/かえります
đi/đến/về để thực hiện hoạt động N
京都(きょうと)へ花見(はなみ)に行(い)きます。
Tôi đến Kyoto để ngắm hoa.
ぎもんし + か
một nơi/người/vật/thời điểm nào đó
どこかへ行(い)きたいです。
Tôi muốn đi đâu đó.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.