~方
~かた
cách ~
漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)を教(おし)えてください。
Hãy chỉ cho tôi cách đọc kanji.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 14
Học 36 mục của Bài 14 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
Bài này có 36 mục được nối trực tiếp với Bài 14 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.
Trong phần đang hiển thị có 36 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.
Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
36 mục hiển thị
~かた
cách ~
漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)を教(おし)えてください。
Hãy chỉ cho tôi cách đọc kanji.
あとで
sau, lát nữa
後(あと)で電話(でんわ)します。
Lát nữa tôi sẽ gọi điện.
もうすこし
thêm một chút nữa
もう少(すこ)し待(ま)ってください。
Hãy chờ thêm một chút.
nào, thôi
さあ、始(はじ)めましょう。
Nào, bắt đầu thôi.
được chứ, được ạ
窓(まど)を開(あ)けてもいいですか。いいですよ。
Tôi mở cửa sổ được không? Được chứ.
ô, ủa?
あれ?財布(さいふ)がありません。
Ơ? Không có ví.
chậm, thong thả
ゆっくり話(はな)してください。
Hãy nói chậm.
thẳng
この道(みち)をまっすぐ行(い)ってください。
Hãy đi thẳng đường này.
ngay, lập tức
すぐ行(い)きます。
Tôi sẽ đi ngay.
copy, sao chép
この資料(しりょう)をコピーしてください。
Hãy photo tài liệu này.
あける
mở
窓(まど)を開(あ)けてください。
Hãy mở cửa sổ.
しめる
đóng
ドアを閉(し)めてください。
Hãy đóng cửa.
みせる
cho xem, trình
パスポートを見(み)せてください。
Hãy cho tôi xem hộ chiếu.
とめる
dừng, đỗ
車(くるま)をここに止(と)めてください。
Hãy đỗ xe ở đây.
はじめる
bắt đầu
授業(じゅぎょう)を始(はじ)めます。
Tôi bắt đầu giờ học.
bật (điện, máy điều hòa)
電気(でんき)をつけてください。
Hãy bật điện.
ふる
rơi (mưa, tuyết)
雨(あめ)が降(ふ)っています。
Trời đang mưa.
はなす
nói, nói chuyện
ゆっくり話(はな)してください。
Hãy nói chậm.
けす
tắt, xóa
電気(でんき)を消(け)してください。
Hãy tắt điện.
まがる
rẽ, quẹo
次(つぎ)の角(かど)を右(みぎ)へ曲(ま)がってください。
Hãy rẽ phải ở góc tiếp theo.
もつ
mang, cầm
この荷物(にもつ)を持(も)ってください。
Hãy cầm hành lý này giúp tôi.
てつだう
giúp đỡ
荷物(にもつ)を持(も)ちますから、手伝(てつだ)ってください。
Tôi cầm hành lý, hãy giúp tôi.
いそぐ
vội, gấp
時間(じかん)がありませんから、急(いそ)いでください。
Vì không có thời gian nên hãy nhanh lên.
まつ
đợi, chờ
ここで少(すこ)し待(ま)ってください。
Hãy chờ ở đây một chút.
よぶ
gọi
タクシーを呼(よ)んでください。
Hãy gọi taxi giúp tôi.
とる
lấy
塩(しお)を取(と)ってください。
Hãy lấy muối giúp tôi.
よみかた
cách đọc
この漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)を教(おし)えてください。
Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ kanji này.
さとう
đường
Hán Việt: SA ĐƯỜNG
砂糖(さとう)を取(と)ってください。
Hãy lấy đường giúp tôi.
しお
muối
Hán Việt: DIÊM
塩(しお)を取(と)ってください。
Hãy lấy muối giúp tôi.
ちず
bản đồ
Hán Việt: ĐỊA ĐỒ
地図(ちず)を見(み)せてください。
Hãy cho tôi xem bản đồ.
なまえ
tên
Hán Việt: DANH TIỀN
名前(なまえ)をここに書(か)いてください。
Hãy viết tên vào đây.
じゅうしょ
địa chỉ
住所(じゅうしょ)を書(か)いてください。
Hãy viết địa chỉ.
hộ chiếu
パスポートを見(み)せてください。
Hãy cho tôi xem hộ chiếu.
máy điều hòa
エアコンをつけてください。
Hãy bật điều hòa.
おつり
tiền lẻ trả lại
お釣(つ)りをください。
Xin hãy đưa tiền thối lại.
lại
また明日(あした)会(あ)いましょう。
Ngày mai lại gặp nhé.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.