知っている
しっている
biết
その人(ひと)を知(し)っています。
Tôi biết người đó.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 15
Học 28 mục của Bài 15 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
Bài này có 28 mục được nối trực tiếp với Bài 15 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.
Trong phần đang hiển thị có 28 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.
Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
28 mục hiển thị
しっている
biết
その人(ひと)を知(し)っています。
Tôi biết người đó.
すんでいる
đang sống ở
私(わたし)は大阪(おおさか)に住(す)んでいます。
Tôi đang sống ở Osaka.
とくに
đặc biệt
スポーツが好(す)きです。特(とく)にサッカーが好(す)きです。
Tôi thích thể thao. Đặc biệt là bóng đá.
けんきゅうする
nghiên cứu
大学(だいがく)で経済(けいざい)を研究(けんきゅう)しています。
Tôi đang nghiên cứu kinh tế ở đại học.
つくる
chế tạo, sản xuất
この会社(かいしゃ)は車(くるま)を造(つく)っています。
Công ty này đang chế tạo ô tô.
おく
đặt, để
机(つくえ)の上(うえ)に資料(しりょう)を置(お)きます。
Tôi đặt tài liệu lên bàn.
たつ
đứng
ドアの前(まえ)に立(た)っています。
Tôi đang đứng trước cửa.
しる
biết
田中(たなか)さんの住所(じゅうしょ)を知(し)っています。
Tôi biết địa chỉ của anh Tanaka.
おもいだす
nhớ lại, hồi tưởng lại
古(ふる)い友達(ともだち)の名前(なまえ)を思(おも)い出(だ)しました。
Tôi đã nhớ ra tên người bạn cũ.
すわる
ngồi
ここに座(すわ)ってもいいですか。
Tôi ngồi ở đây được không?
うる
bán
デパートで服(ふく)を売(う)っています。
Trung tâm thương mại đang bán quần áo.
つかう
dùng, sử dụng
このパソコンを使(つか)ってもいいですか。
Tôi dùng máy tính này được không?
つくる
làm, chế tạo, sản xuất
母(はは)は晩(ばん)ご飯(はん)を作(つく)ります。
Mẹ tôi nấu bữa tối.
すむ
sống, ở
私(わたし)は大阪(おおさか)に住(す)んでいます。
Tôi sống ở Osaka.
ở, đến, đi (kính ngữ)
先生(せんせい)は事務所(じむしょ)にいらっしゃいます。
Thầy/Cô đang ở văn phòng.
こうこう
trường trung học phổ thông
妹(いもうと)は高校(こうこう)に行(い)っています。
Em gái tôi đang học cấp ba.
しりょう
tài liệu, tư liệu
会議(かいぎ)の資料(しりょう)を読(よ)んでください。
Hãy đọc tài liệu cuộc họp.
せいひん
sản phẩm
この会社(かいしゃ)は電気(でんき)製品(せいひん)を作(つく)っています。
Công ty này đang sản xuất đồ điện.
どくしん
độc thân
兄(あに)はまだ独身(どくしん)です。
Anh trai tôi vẫn còn độc thân.
はいしゃ
nha sĩ
歯医者(はいしゃ)へ行(い)きます。
Tôi đi nha sĩ.
ふく
quần áo
デパートで服(ふく)を買(か)います。
Tôi mua quần áo ở trung tâm thương mại.
じこくひょう
bảng giờ chạy tàu
駅(えき)で時刻表(じこくひょう)を見(み)ます。
Tôi xem bảng giờ tàu ở nhà ga.
とこや
hiệu cắt tóc
日曜日(にちようび)に床屋(とこや)へ行(い)きます。
Chủ nhật tôi đi tiệm cắt tóc.
せんもん
chuyên môn
私(わたし)の専門(せんもん)は日本語(にほんご)です。
Chuyên môn của tôi là tiếng Nhật.
quầy bán vé
プレイガイドでチケットを買(か)います。
Tôi mua vé ở quầy bán vé.
phần mềm
このソフトを使(つか)います。
Tôi dùng phần mềm này.
ca-ta-lô
新(あたら)しい製品(せいひん)のカタログを見(み)ます。
Tôi xem catalog sản phẩm mới.
ごかぞく
gia đình của người khác
ご家族(かぞく)は日本(にほん)にいらっしゃいますか。
Gia đình anh/chị có ở Nhật không?
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.