Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · Bài 15 · N5

Minna no Nihongo Bài 15: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 28 mục từ vựng và 4 mục ngữ pháp của Bài 15 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 15

Xem trước tối đa 18 mục

知っている

しっている

biết

その人(ひと)を知(し)っています。

Tôi biết người đó.

住んでいる

すんでいる

đang sống ở

私(わたし)は大阪(おおさか)に住(す)んでいます。

Tôi đang sống ở Osaka.

特に

とくに

đặc biệt

スポーツが好(す)きです。特(とく)にサッカーが好(す)きです。

Tôi thích thể thao. Đặc biệt là bóng đá.

研究する

けんきゅうする

nghiên cứu

大学(だいがく)で経済(けいざい)を研究(けんきゅう)しています。

Tôi đang nghiên cứu kinh tế ở đại học.

造る

つくる

chế tạo, sản xuất

この会社(かいしゃ)は車(くるま)を造(つく)っています。

Công ty này đang chế tạo ô tô.

置く

おく

đặt, để

机(つくえ)の上(うえ)に資料(しりょう)を置(お)きます。

Tôi đặt tài liệu lên bàn.

立つ

たつ

đứng

ドアの前(まえ)に立(た)っています。

Tôi đang đứng trước cửa.

知る

しる

biết

田中(たなか)さんの住所(じゅうしょ)を知(し)っています。

Tôi biết địa chỉ của anh Tanaka.

思い出す

おもいだす

nhớ lại, hồi tưởng lại

古(ふる)い友達(ともだち)の名前(なまえ)を思(おも)い出(だ)しました。

Tôi đã nhớ ra tên người bạn cũ.

座る

すわる

ngồi

ここに座(すわ)ってもいいですか。

Tôi ngồi ở đây được không?

売る

うる

bán

デパートで服(ふく)を売(う)っています。

Trung tâm thương mại đang bán quần áo.

使う

つかう

dùng, sử dụng

このパソコンを使(つか)ってもいいですか。

Tôi dùng máy tính này được không?

作る

つくる

làm, chế tạo, sản xuất

母(はは)は晩(ばん)ご飯(はん)を作(つく)ります。

Mẹ tôi nấu bữa tối.

住む

すむ

sống, ở

私(わたし)は大阪(おおさか)に住(す)んでいます。

Tôi sống ở Osaka.

いらっしゃる

ở, đến, đi (kính ngữ)

先生(せんせい)は事務所(じむしょ)にいらっしゃいます。

Thầy/Cô đang ở văn phòng.

高校

こうこう

trường trung học phổ thông

妹(いもうと)は高校(こうこう)に行(い)っています。

Em gái tôi đang học cấp ba.

資料

しりょう

tài liệu, tư liệu

会議(かいぎ)の資料(しりょう)を読(よ)んでください。

Hãy đọc tài liệu cuộc họp.

製品

せいひん

sản phẩm

この会社(かいしゃ)は電気(でんき)製品(せいひん)を作(つく)っています。

Công ty này đang sản xuất đồ điện.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 15 →

Ngữ pháp Minna Bài 15

Xem trước tối đa 10 mẫu

Vてもいいです

được phép làm V / làm V cũng được

ここで写真(しゃしん)を撮(と)ってもいいですか。

Tôi chụp ảnh ở đây được không?

Vてはいけません

không được phép làm V

ここでたばこを吸(す)ってはいけません。

Không được hút thuốc ở đây.

Vています(状態・習慣・職業)

Vています(じょうたい・しゅうかん・しょくぎょう)

đang ở trạng thái; thường xuyên làm; đang làm nghề

私(わたし)は大阪(おおさか)に住(す)んでいます。

Tôi đang sống ở Osaka.

知っています/知りません

しっています/しりません

biết / không biết

田中(たなか)さんを知(し)っていますか。

Bạn có biết anh/chị Tanaka không?

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 15 →

Bài 15 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút