Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · Bài 16 · N5

Minna no Nihongo Bài 16: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 42 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 16 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 16

Xem trước tối đa 18 mục

~番

~ばん

số ~

三(さん)番(ばん)のボタンを押(お)してください。

Hãy bấm nút số 3.

頭がいい

あたまがいい

thông minh

田中(たなか)さんは頭(あたま)がいいです。

Anh Tanaka thông minh.

長い

ながい

dài

妹(いもうと)は髪(かみ)が長(なが)いです。

Em gái tôi tóc dài.

若い

わかい

trẻ

山田(やまだ)さんは若(わか)いです。

Anh Yamada trẻ.

背が高い

せがたかい

cao (người)

兄(あに)は背(せ)が高(たか)いです。

Anh trai tôi cao.

短い

みじかい

ngắn

この鉛筆(えんぴつ)は短(みじか)いです。

Cây bút chì này ngắn.

次に

つぎに

tiếp theo

まず名前(なまえ)を書(か)いて、次(つぎ)に住所(じゅうしょ)を書(か)きます。

Trước hết viết tên, tiếp theo viết địa chỉ.

暗い

くらい

tối

この道(みち)は夜(よる)、暗(くら)いです。

Con đường này ban đêm tối.

明るい

あかるい

sáng

この部屋(へや)は明(あか)るいです。

Căn phòng này sáng.

まだまだです

tôi còn kém lắm

日本語(にほんご)が上手(じょうず)ですね。いいえ、まだまだです。

Tiếng Nhật giỏi nhỉ. Không, tôi còn kém lắm.

どの~

cái nào ~

どの電車(でんしゃ)に乗(の)りますか。

Bạn lên chuyến tàu nào?

どうやって

làm thế nào

駅(えき)までどうやって行(い)きますか。

Đi đến nhà ga bằng cách nào?

まず

trước hết, đầu tiên

まず、暗証番号(あんしょうばんごう)を入(い)れてください。

Trước hết, hãy nhập mã PIN.

降りる

おりる

xuống (tàu/xe)

次(つぎ)の駅(えき)で降(ふ)ります。

Tôi xuống ở ga tiếp theo.

浴びる

あびる

tắm (vòi hoa sen)

朝(あさ)、シャワーを浴(あ)びます。

Buổi sáng tôi tắm vòi sen.

入れる

いれる

cho vào, bỏ vào; pha (cà phê)

暗証番号(あんしょうばんごう)を入(い)れてください。

Hãy nhập mã PIN.

乗り換える

のりかえる

chuyển, đổi tàu/xe

新宿(しんじゅく)で電車(でんしゃ)を乗(の)り換(か)えます。

Tôi đổi tàu ở Shinjuku.

やめる

bỏ, thôi

たばこをやめました。

Tôi đã bỏ thuốc lá.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 16 →

Ngữ pháp Minna Bài 16

Xem trước tối đa 10 mẫu

Vて、Vて...

nối các hành động theo trình tự hoặc liệt kê

朝(あさ)起(お)きて、顔(かお)を洗(あら)って、ご飯(はん)を食(た)べます。

Buổi sáng tôi dậy, rửa mặt rồi ăn cơm.

Vてから

sau khi hoàn thành V thì...

宿題(しゅくだい)をしてから、テレビを見(み)ます。

Sau khi làm bài tập, tôi xem tivi.

イAくて/ナA・Nで

nối các tính chất hoặc trạng thái

この部屋(へや)は広(ひろ)くて、明(あか)るいです。

Căn phòng này rộng và sáng.

N1はN2がAです

N1 có bộ phận/đặc điểm N2 mang tính chất A

大阪(おおさか)は食(た)べ物(もの)がおいしいです。

Osaka có đồ ăn ngon.

どうやって + Vますか

làm/đi bằng cách nào

駅(えき)までどうやって行(い)きますか。

Đi đến ga bằng cách nào?

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 16 →

Bài 16 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút