Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · Bài 17 · N5

Minna no Nihongo Bài 17: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 33 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 17 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 17

Xem trước tối đa 18 mục

~までに

trước ~ (thời hạn)

金曜日(きんようび)までに本(ほん)を返(かえ)してください。

Hãy trả sách trước thứ Sáu.

薬を飲む

くすりをのむ

uống thuốc

食事(しょくじ)の後(あと)で薬(くすり)を飲(の)んでください。

Hãy uống thuốc sau bữa ăn.

持って行く

もっていく

mang đi, mang theo

病院(びょういん)へ保険証(ほけんしょう)を持(も)って行(い)きます。

Tôi mang thẻ bảo hiểm đi bệnh viện.

持って来る

もってくる

mang đến

明日(あした)、保険証(ほけんしょう)を持(も)って来(き)てください。

Ngày mai hãy mang thẻ bảo hiểm đến.

大切

たいせつ

quan trọng, quý giá

Hán Việt: ĐẠI THIẾT

保険証(ほけんしょう)は大切(たいせつ)です。

Thẻ bảo hiểm quan trọng.

大丈夫

だいじょうぶ

không sao, không có vấn đề gì

大丈夫(だいじょうぶ)ですか。

Anh/chị có sao không?

危ない

あぶない

nguy hiểm

ここで遊(あそ)ぶのは危(あぶ)ないです。

Chơi ở đây nguy hiểm.

どうしましたか

anh/chị bị làm sao?

顔色(かおいろ)が悪(わる)いですね。どうしましたか。

Sắc mặt xấu nhỉ. Anh/chị bị sao vậy?

ですから

vì thế, vì vậy

熱(ねつ)があります。ですから、会社(かいしゃ)を休(やす)みます。

Tôi bị sốt. Vì vậy tôi nghỉ làm.

お風呂に入る

おふろにはいる

tắm bồn, vào bồn tắm

熱(ねつ)がありますから、お風呂(ふろ)に入(はい)らないでください。

Vì bị sốt nên đừng tắm bồn.

お大事に

おだいじに

chúc mau khỏe, giữ gìn sức khỏe

風邪(かぜ)ですか。お大事(だいじ)に。

Bị cảm à? Giữ gìn sức khỏe nhé.

2、3日

に、さんにち

vài ngày

2、3日(にち)休(やす)んでください。

Hãy nghỉ 2, 3 ngày.

残業する

ざんぎょうする

làm thêm, làm quá giờ

今日(きょう)は残業(ざんぎょう)しなければなりません。

Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.

心配する

しんぱいする

lo lắng

母(はは)は私(わたし)を心配(しんぱい)しています。

Mẹ đang lo cho tôi.

出張する

しゅっちょうする

đi công tác

来週(らいしゅう)、東京(とうきょう)へ出張(しゅっちょう)します。

Tuần sau tôi đi công tác Tokyo.

覚える

おぼえる

nhớ

新(あたら)しい漢字(かんじ)を覚(おぼ)えます。

Tôi học thuộc kanji mới.

忘れる

わすれる

quên

宿題(しゅくだい)を忘(わす)れました。

Tôi đã quên bài tập.

出かける

でかける

ra ngoài

日曜日(にちようび)に家族(かぞく)と出(で)かけます。

Chủ nhật tôi ra ngoài với gia đình.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 17 →

Ngữ pháp Minna Bài 17

Xem trước tối đa 10 mẫu

Vない形

Vないけい

thể phủ định ngắn của động từ

行(い)かないでください。

Xin đừng đi.

Vないでください

xin đừng làm V

ここで写真(しゃしん)を撮(と)らないでください。

Xin đừng chụp ảnh ở đây.

Vなければなりません

phải làm V

毎日(まいにち)勉強(べんきょう)しなければなりません。

Mỗi ngày tôi phải học.

Vなくてもいいです

không cần làm V cũng được

明日(あした)来(こ)なくてもいいです。

Ngày mai không cần đến cũng được.

Thời điểm + までに + V

hoàn thành V chậm nhất vào thời điểm đó

九時(くじ)までに来(き)てください。

Hãy đến trước 9 giờ.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 17 →

Bài 17 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút