Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · Bài 18 · N5

Minna no Nihongo Bài 18: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 26 mục từ vựng và 4 mục ngữ pháp của Bài 18 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 18

Xem trước tối đa 18 mục

本当ですか

ほんとうですか

thật không ạ?

来月(らいげつ)、結婚(けっこん)します。本当(ほんとう)ですか。

Tháng sau tôi kết hôn. Thật à?

国際~

こくさい~

~ quốc tế

国際(こくさい)電話(でんわ)をかけます。

Tôi gọi điện quốc tế.

メートル

mét

この道(みち)は百(ひゃく)メートルぐらいです。

Con đường này khoảng 100 mét.

それは面白いですね

それはおもしろいですね

hay thật nhỉ

趣味(しゅみ)は切手(きって)を集(あつ)めることです。それは面白(おもしろ)いですね。

Sở thích của tôi là sưu tầm tem. Thú vị nhỉ.

なかなか

khó mà ~, không dễ

漢字(かんじ)はなかなか覚(おぼ)えられません。

Kanji mãi vẫn khó nhớ.

ぜひ

nhất định, rất

ぜひ日本(にほん)へ来(き)てください。

Nhất định hãy đến Nhật nhé.

運転する

うんてんする

lái xe

車(くるま)を運転(うんてん)することができます。

Tôi có thể lái ô tô.

見学する

けんがくする

tham quan với mục đích học tập

工場(こうじょう)を見学(けんがく)します。

Tôi tham quan nhà máy.

予約する

よやくする

đặt chỗ, đặt trước

ホテルを予約(よやく)します。

Tôi đặt khách sạn.

集める

あつめる

sưu tầm, thu thập

切手(きって)を集(あつ)めています。

Tôi đang sưu tầm tem.

換える

かえる

đổi

円(えん)をドルに換(か)えます。

Tôi đổi yên sang đô la.

捨てる

すてる

vứt, bỏ đi

古(ふる)い雑誌(ざっし)を捨(す)てます。

Tôi vứt tạp chí cũ.

できる

có thể

日本語(にほんご)で簡単(かんたん)な話(はなし)ができます。

Tôi có thể nói chuyện đơn giản bằng tiếng Nhật.

洗う

あらう

rửa

朝(あさ)、顔(かお)を洗(あら)います。

Buổi sáng tôi rửa mặt.

歌う

うたう

hát

日本語(にほんご)の歌(うた)を歌(うた)います。

Tôi hát bài hát tiếng Nhật.

弾く

ひく

chơi nhạc cụ

ピアノを弾(ひ)くことができます。

Tôi có thể chơi piano.

馬

うま

ngựa

馬(うま)に乗(の)ることができます。

Tôi có thể cưỡi ngựa.

部長

ぶちょう

trưởng phòng

部長(ぶちょう)は事務所(じむしょ)にいます。

Trưởng bộ phận đang ở văn phòng.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 18 →

Ngữ pháp Minna Bài 18

Xem trước tối đa 10 mẫu

V辞書形 + ことができます

Vじしょけい + ことができます

có thể làm V

日本語(にほんご)を話(はな)すことができます。

Tôi có thể nói tiếng Nhật.

趣味はV辞書形 + ことです

しゅみはVじしょけい + ことです

sở thích là làm V

私(わたし)の趣味(しゅみ)は本(ほん)を読(よ)むことです。

Sở thích của tôi là đọc sách.

V辞書形 + 前に

Vじしょけい + まえに

trước khi làm V

寝(ね)る前(まえ)に歯(は)を磨(みが)きます。

Trước khi ngủ tôi đánh răng.

Nの前に

Nのまえに

trước N

食事(しょくじ)の前(まえ)に手(て)を洗(あら)います。

Trước bữa ăn tôi rửa tay.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 18 →

Bài 18 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút