趣味はV辞書形 + ことです
Nghĩa: sở thích là làm V
Ví dụ 1
私の趣味は本を読むことです。
Sở thích của tôi là đọc sách.
Ví dụ 2
山田さんの趣味は写真を撮ることです。
Sở thích của anh/chị Yamada là chụp ảnh.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
sở thích là làm V
趣味はV辞書形 + ことです trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sở thích là làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 18 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: sở thích là làm V
Ví dụ 1
私の趣味は本を読むことです。
Sở thích của tôi là đọc sách.
Ví dụ 2
山田さんの趣味は写真を撮ることです。
Sở thích của anh/chị Yamada là chụp ảnh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.