Nの前に
Nghĩa: trước N
Ví dụ 1
食事の前に手を洗います。
Trước bữa ăn tôi rửa tay.
Ví dụ 2
会議の前に資料を読みます。
Trước cuộc họp tôi đọc tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
trước N
Nの前に trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trước N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 18 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trước N
Ví dụ 1
食事の前に手を洗います。
Trước bữa ăn tôi rửa tay.
Ví dụ 2
会議の前に資料を読みます。
Trước cuộc họp tôi đọc tài liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.