V辞書形 + 前に
Nghĩa: trước khi làm V
Ví dụ 1
寝る前に歯を磨きます。
Trước khi ngủ tôi đánh răng.
Ví dụ 2
日本へ来る前に、日本語を勉強しました。
Trước khi đến Nhật, tôi đã học tiếng Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
trước khi làm V
V辞書形 + 前に trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trước khi làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 18 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trước khi làm V
Ví dụ 1
寝る前に歯を磨きます。
Trước khi ngủ tôi đánh răng.
Ví dụ 2
日本へ来る前に、日本語を勉強しました。
Trước khi đến Nhật, tôi đã học tiếng Nhật.
Mẫu liên quan: Nの前に; Vてから
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.