V辞書形
Nghĩa: thể từ điển của động từ
Ví dụ 1
食べることができます。
Có thể ăn.
Ví dụ 2
寝る前に本を読みます。
Trước khi ngủ tôi đọc sách.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
thể từ điển của động từ
V辞書形 trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thể từ điển của động từ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 18 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thể từ điển của động từ
Ví dụ 1
食べることができます。
Có thể ăn.
Ví dụ 2
寝る前に本を読みます。
Trước khi ngủ tôi đọc sách.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.