Vた形
Nghĩa: thể た: dạng quá khứ thể thường của động từ
Ví dụ 1
日本へ行ったことがあります。
Tôi đã từng đi Nhật.
Ví dụ 2
昨日映画を見た。
Hôm qua tôi đã xem phim.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
thể た: dạng quá khứ thể thường của động từ
Vた形 trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thể た: dạng quá khứ thể thường của động từ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 19 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thể た: dạng quá khứ thể thường của động từ
Ví dụ 1
日本へ行ったことがあります。
Tôi đã từng đi Nhật.
Ví dụ 2
昨日映画を見た。
Hôm qua tôi đã xem phim.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.