調子が悪い
ちょうしがわるい
trong tình trạng xấu
今日(きょう)は体(からだ)の調子(ちょうし)が悪(わる)いです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi không tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 19 · N5
Tổng hợp 29 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 19 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
ちょうしがわるい
trong tình trạng xấu
今日(きょう)は体(からだ)の調子(ちょうし)が悪(わる)いです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi không tốt.
ちょうしがいい
trong tình trạng tốt
今日(きょう)は体(からだ)の調子(ちょうし)がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
ねむい
buồn ngủ
昨夜(さくや)あまり寝(ね)ませんでしたから、眠(ねむ)いです。
Vì tối qua không ngủ nhiều nên tôi buồn ngủ.
むり
không thể, quá sức
今日(きょう)は無理(むり)です。
Hôm nay thì không được.
つよい
mạnh
兄(あに)はスポーツが強(つよ)いです。
Anh trai tôi giỏi thể thao.
よわい
yếu
私(わたし)はお酒(さけ)に弱(よわ)いです。
Tôi yếu với rượu/không uống được nhiều.
じつは
thật ra là
実(じつ)は、来月(らいげつ)国(くに)へ帰(かえ)ります。
Thật ra tháng sau tôi về nước.
なんども
nhiều lần
この映画(えいが)を何度(なんど)も見(み)ました。
Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần.
かんぱい
nâng cốc, cạn chén
みんなで乾杯(かんぱい)しましょう。
Mọi người cùng nâng ly nào.
いちども
chưa lần nào
北海道(ほっかいどう)へ一度(いちど)も行(い)ったことがありません。
Tôi chưa từng đi Hokkaido lần nào.
いちど
một lần
一度(いちど)、富士山(ふじさん)に登(のぼ)ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ một lần.
nhưng, tuy nhiên
日本語(にほんご)は難(むずか)しいです。しかし、面白(おもしろ)いです。
Tiếng Nhật khó. Tuy nhiên, thú vị.
おかげさまで
nhờ ơn anh/chị
お元気(げんき)ですか。お陰様(かげさま)で元気(げんき)です。
Anh/chị khỏe không? Nhờ trời tôi khỏe.
からだにいい
tốt cho sức khỏe
野菜(やさい)は体(からだ)にいいです。
Rau tốt cho cơ thể.
sắp
もうすぐ春(はる)です。
Sắp đến mùa xuân rồi.
dần dần
日本語(にほんご)がだんだん上手(じょうず)になりました。
Tiếng Nhật đã dần giỏi lên.
れんしゅうする
luyện tập, thực hành
毎日(まいにち)、漢字(かんじ)を練習(れんしゅう)します。
Hằng ngày tôi luyện kanji.
せんたくする
giặt
日曜日(にちようび)に服(ふく)を洗濯(せんたく)します。
Chủ nhật tôi giặt quần áo.
Xem trước tối đa 10 mẫu
Vたけい
thể た: dạng quá khứ thể thường của động từ
日本(にほん)へ行(い)ったことがあります。
Tôi đã từng đi Nhật.
đã từng làm V
富士山(ふじさん)に登(のぼ)ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
làm những việc tiêu biểu như A, B...
日曜日(にちようび)は映画(えいが)を見(み)たり、買(か)い物(もの)したりします。
Chủ nhật tôi làm những việc như xem phim, mua sắm.
trở nên A
寒(さむ)くなりました。
Trời đã trở lạnh.
trở nên/trở thành A hoặc N
町(まち)は静(しず)かになりました。
Thị trấn đã trở nên yên tĩnh.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.