Vた + ことがあります
Nghĩa: đã từng làm V
Ví dụ 1
富士山に登ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
Ví dụ 2
日本料理を食べたことがあります。
Tôi đã từng ăn món Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đã từng làm V
Vた + ことがあります trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đã từng làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 19 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đã từng làm V
Ví dụ 1
富士山に登ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
Ví dụ 2
日本料理を食べたことがあります。
Tôi đã từng ăn món Nhật.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.