~けど
~, nhưng
行(い)きたいけど、時間(じかん)がない。
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 20 · N5
Tổng hợp 27 mục từ vựng và 4 mục ngữ pháp của Bài 20 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
~, nhưng
行(い)きたいけど、時間(じかん)がない。
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
きみ
cậu, bạn (thân mật)
君(きみ)の名前(なまえ)は?
Tên cậu là gì?
ぼく
tớ (nam giới, thân mật)
Hán Việt: PHÓ
僕(ぼく)は学生(がくせい)だ。
Tớ là học sinh/sinh viên.
nếu anh/chị thích thì
よかったら、一緒(いっしょ)に行(い)かない?
Nếu được thì đi cùng không?
mọi người cùng
みんなで映画(えいが)を見(み)に行(い)く。
Mọi người cùng đi xem phim.
cái nào, phía nào
駅(えき)はどっち?
Nhà ga hướng nào?
anh/chị tính sao?
明日(あした)、どうするの?
Ngày mai cậu tính làm gì?
tính sao đây nhỉ?
週末(しゅうまつ)、どうしようかな。
Cuối tuần làm gì đây nhỉ.
phía đó, chỗ đó
そっちへ行(い)ってもいい?
Tôi đi về phía đó được không?
phía này, chỗ này
こっちへ来(き)て。
Lại đây.
ừ, ừm
明日(あした)行(い)く?うん、行(い)く。
Ngày mai đi không? Ừ, đi.
không (thân mật)
映画(えいが)、見(み)た?ううん、まだ。
Xem phim chưa? Chưa.
phía kia, chỗ kia
駅(えき)はあっちだよ。
Nhà ga ở đằng kia đấy.
でんわする
gọi điện thoại
後(あと)で友達(ともだち)に電話(でんわ)する。
Lát nữa tôi gọi điện cho bạn.
しゅうりする
sửa chữa, tu sửa
自転車(じてんしゃ)を修理(しゅうり)する。
Tôi sửa xe đạp.
しらべる
tìm hiểu, điều tra, xem
辞書(じしょ)で言葉(ことば)を調(しら)べる。
Tôi tra từ bằng từ điển.
いる
cần
旅行(りょこう)にパスポートが要(い)る。
Đi du lịch cần hộ chiếu.
なおす
sửa, chữa
壊(こわ)れた時計(とけい)を直(なお)す。
Tôi sửa chiếc đồng hồ bị hỏng.
Xem trước tối đa 10 mẫu
Vのふつうけい
thể thường của động từ
明日(あした)行(い)く。
Ngày mai tôi đi.
イAのふつうけい
thể thường của tính từ I
今日(きょう)は暑(あつ)い。
Hôm nay nóng.
ナA・Nのふつうけい
thể thường của tính từ Na và danh từ
この町(まち)は静(しず)かだ。
Thị trấn này yên tĩnh.
ていねいけい/ふつうけい
thể lịch sự và thể thường
先生(せんせい)と話(はな)すとき、丁寧(ていねい)形(けい)を使(つか)います。
Khi nói với giáo viên, dùng thể lịch sự.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.