この前
このまえ
vừa rồi, hôm nọ
この前、映画を見た。
Hôm trước tôi đã xem phim.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 20 · N5
Tổng hợp 27 mục từ vựng và 4 mục ngữ pháp của Bài 20 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
このまえ
vừa rồi, hôm nọ
この前、映画を見た。
Hôm trước tôi đã xem phim.
このあいだ
vừa rồi, hôm nọ
この間、京都へ行った。
Hôm nọ tôi đã đi Kyoto.
người làm việc cho công ty
父はサラリーマンだ。
Bố tôi là nhân viên công ty.
thị thực, visa
ビザが要る。
Cần visa.
はじめ
ban đầu, đầu tiên
初めは日本語が難しかった。
Lúc đầu tiếng Nhật khó.
ぶっか
giá cả, vật giá
日本は物価が高い。
Nhật Bản giá cả đắt đỏ.
きもの
kimono
京都で着物を着た。
Tôi đã mặc kimono ở Kyoto.
おわり
kết thúc
映画の終わりがよかった。
Phần kết của phim hay.
ことば
từ, tiếng, ngôn ngữ
新しい言葉を覚えた。
Tôi đã nhớ từ mới.
なおす
sửa, chữa
壊れた時計を直す。
Tôi sửa chiếc đồng hồ bị hỏng.
いる
cần
Hán Việt: YẾU
旅行にパスポートが要る。
Đi du lịch cần hộ chiếu.
しらべる
tìm hiểu, điều tra, xem
Hán Việt: ĐIỀU
辞書で言葉を調べる。
Tôi tra từ bằng từ điển.
しゅうりする
sửa chữa, tu sửa
Hán Việt: TU LÝ
自転車を修理する。
Tôi sửa xe đạp.
でんわする
gọi điện thoại
後で友達に電話する。
Lát nữa tôi gọi điện cho bạn.
phía kia, chỗ kia
駅はあっちだよ。
Nhà ga ở đằng kia đấy.
không (thân mật)
映画、見た?ううん、まだ。
Xem phim chưa? Chưa.
ừ, ừm
明日行く?うん、行く。
Ngày mai đi không? Ừ, đi.
phía này, chỗ này
こっちへ来て。
Lại đây.
Xem trước tối đa 10 mẫu
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.