Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · Bài 21 · N5

Minna no Nihongo Bài 21: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 32 mục từ vựng và 4 mục ngữ pháp của Bài 21 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 21

Xem trước tối đa 18 mục

~について

về ~

日本(にほん)の交通(こうつう)について話(はな)します。

Tôi nói về giao thông Nhật Bản.

無駄

むだ

lãng phí, vô ích; sự lãng phí

時間(じかん)を無駄(むだ)にしないでください。

Đừng lãng phí thời gian.

最近

さいきん

gần đây

最近(さいきん)、忙(いそが)しいです。

Gần đây tôi bận.

役に立つ

やくにたつ

có ích, giúp ích

この辞書(じしょ)は日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)に役(やく)に立(た)ちます。

Cuốn từ điển này có ích cho việc học tiếng Nhật.

同じ

おなじ

giống, cùng

私(わたし)と田中(たなか)さんは同(おな)じ会社(かいしゃ)で働(はたら)いています。

Tôi và anh Tanaka làm việc ở cùng công ty.

仕方がありません

しかたがありません

không có cách nào khác, đành chịu

電車(でんしゃ)がありませんから、仕方(しかた)がありません。

Vì không có tàu nên đành chịu.

不便

ふべん

bất tiện

Hán Việt: BẤT TIỆN

この町(まち)は交通(こうつう)が不便(ふべん)です。

Thị trấn này giao thông bất tiện.

すごい

ghê quá, giỏi quá

山田(やまだ)さんのスピーチはすごいです。

Bài diễn thuyết của anh Yamada rất ghê/giỏi.

しばらくですね

lâu không gặp nhỉ

田中(たなか)さん、しばらくですね。

Anh Tanaka, lâu không gặp nhỉ.

本当に

ほんとうに

thật sự

この料理(りょうり)は本当(ほんとう)においしいです。

Món này thật sự ngon.

多分

たぶん

chắc, có thể

Hán Việt: ĐA PHÂN

多分(たぶん)、明日(あした)は雨(あめ)です。

Có lẽ ngày mai trời mưa.

もちろん

tất nhiên

もちろん、手伝(てつだ)います。

Tất nhiên, tôi sẽ giúp.

そんなに

(không) ~ lắm

今日(きょう)はそんなに寒(さむ)くありません。

Hôm nay không lạnh đến thế.

きっと

chắc chắn, nhất định

田中(たなか)さんはきっと来(く)ると思(おも)います。

Tôi nghĩ anh Tanaka chắc chắn sẽ đến.

足りる

たりる

đủ

お金(かね)は足(た)りますか。

Tiền có đủ không?

負ける

まける

thua

昨日(きのう)の試合(しあい)で負(ま)けました。

Tôi/đội đã thua trong trận đấu hôm qua.

言う

いう

nói

先生(せんせい)は明日(あした)試験(しけん)があると言(い)いました。

Thầy/cô đã nói rằng ngày mai có kỳ thi.

思う

おもう

nghĩ

日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)は役(やく)に立(た)つと思(おも)います。

Tôi nghĩ việc học tiếng Nhật có ích.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 21 →

Ngữ pháp Minna Bài 21

Xem trước tối đa 10 mẫu

普通形 + と思います

ふつうけい + とおもいます

nghĩ rằng... / cho rằng...

明日(あした)は雨(あめ)だと思(おも)います。

Tôi nghĩ ngày mai trời mưa.

普通形 + と言います

ふつうけい + といいます

nói rằng...

田中(たなか)さんは明日(あした)来(く)ると言(い)いました。

Anh/chị Tanaka đã nói ngày mai sẽ đến.

普通形 + でしょう

ふつうけい + でしょう

có lẽ... / ...đúng không?

明日(あした)は暑(あつ)いでしょう。

Ngày mai có lẽ sẽ nóng.

N + について

về / liên quan đến chủ đề N

日本(にほん)の文化(ぶんか)について勉強(べんきょう)します。

Tôi học về văn hóa Nhật.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 21 →

Bài 21 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút