Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 22 · N5

Minna no Nihongo Bài 22: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 17 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 22 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 22

Xem trước tối đa 18 mục

アパート

chung cư, căn hộ

駅に近いアパートを探しています。

Tôi đang tìm căn hộ gần nhà ga.

コート

áo khoác

昨日買ったコートを着ます。

Tôi mặc chiếc áo khoác đã mua hôm qua.

スーツ

com-lê

仕事で着るスーツを買いました。

Tôi đã mua bộ vest mặc đi làm.

セーター

áo len

母が作ったセーターは暖かいです。

Chiếc áo len mẹ làm thì ấm.

ダイニングキッチン

bếp kèm phòng ăn

ダイニングキッチンがあるアパートを見ました。

Tôi đã xem căn hộ có bếp kèm phòng ăn.

和室

わしつ

phòng kiểu Nhật

和室がある家に住みたいです。

Tôi muốn sống trong nhà có phòng kiểu Nhật.

家賃

やちん

tiền thuê nhà

家賃が安いアパートを探しています。

Tôi đang tìm căn hộ tiền thuê rẻ.

布団

ふとん

chăn, đệm

和室に布団を敷きます。

Tôi trải nệm futon trong phòng kiểu Nhật.

帽子

ぼうし

赤い帽子をかぶっている人は妹です。

Người đang đội mũ đỏ là em gái tôi.

押し入れ

おしいれ

chỗ để chăn gối

押し入れに布団を入れます。

Tôi cho nệm futon vào tủ âm.

眼鏡

めがね

kính

Hán Việt: NHÃN KÍNH

眼鏡をかけている人は課長です。

Người đang đeo kính là trưởng phòng.

履く

はく

đi, mặc (giày/quần)

Hán Việt:

黒い靴を履いて会社へ行きます。

Tôi đi giày đen đến công ty.

被る

かぶる

đội (mũ)

Hán Việt: BỊ

暑いですから、帽子をかぶります。

Vì nóng nên tôi đội mũ.

生まれる

うまれる

sinh ra

Hán Việt: SINH

私はベトナムで生まれました。

Tôi sinh ra ở Việt Nam.

着る

きる

mặc (áo sơ mi...)

Hán Việt: TRƯỚC

寒いですから、コートを着ます。

Vì lạnh nên tôi mặc áo khoác.

うーん

ừm, để tôi xem

うーん、このアパートは少し高いですね。

Ừm, căn hộ này hơi đắt nhỉ.

おめでとうございます

chúc mừng

ご結婚おめでとうございます。

Chúc mừng anh/chị kết hôn.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 22 →

Ngữ pháp Minna Bài 22

Xem trước tối đa 10 mẫu

V辞書形 + 時間/約束/用事

thời gian, cuộc hẹn hoặc việc để làm V

私は本を読む時間がありません。

Tôi không có thời gian đọc sách.

N1のN2

N1 bổ nghĩa hoặc xác định N2

日本語の本を読みます。

Tôi đọc sách tiếng Nhật.

ナAな + N

tính từ Na bổ nghĩa danh từ

静かな部屋で勉強します。

Tôi học trong căn phòng yên tĩnh.

イAい + N

tính từ I bổ nghĩa danh từ

新しい本を買いました。

Tôi đã mua một quyển sách mới.

普通形 + N

mệnh đề ở thể thường bổ nghĩa danh từ

昨日買った本を読みました。

Tôi đã đọc quyển sách mua hôm qua.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 22 →

Bài 22 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...