Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N5

V辞書形 + 時間/約束/用事 – nghĩa và ví dụ

thời gian, cuộc hẹn hoặc việc để làm V

Mẫu V辞書形 + 時間/約束/用事 nghĩa là gì?

V辞書形 + 時間/約束/用事 trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thời gian, cuộc hẹn hoặc việc để làm V.

Cách dùng V辞書形 + 時間/約束/用事

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 22 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

V辞書形 + 時間/約束/用事

Nghĩa: thời gian, cuộc hẹn hoặc việc để làm V

Ví dụ 1

私は本を読む時間がありません。

Tôi không có thời gian đọc sách.

Ví dụ 2

友達に会う約束があります。

Tôi có hẹn gặp bạn.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: 名詞修飾; Vこと; V前に

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...