V辞書形 + 時間/約束/用事
Nghĩa: thời gian, cuộc hẹn hoặc việc để làm V
Ví dụ 1
私は本を読む時間がありません。
Tôi không có thời gian đọc sách.
Ví dụ 2
友達に会う約束があります。
Tôi có hẹn gặp bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
thời gian, cuộc hẹn hoặc việc để làm V
V辞書形 + 時間/約束/用事 trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thời gian, cuộc hẹn hoặc việc để làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 22 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thời gian, cuộc hẹn hoặc việc để làm V
Ví dụ 1
私は本を読む時間がありません。
Tôi không có thời gian đọc sách.
Ví dụ 2
友達に会う約束があります。
Tôi có hẹn gặp bạn.
Mẫu liên quan: 名詞修飾; Vこと; V前に
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.