ナAな + N
Nghĩa: tính từ Na bổ nghĩa danh từ
Ví dụ 1
静かな部屋で勉強します。
Tôi học trong căn phòng yên tĩnh.
Ví dụ 2
便利な辞書を買いました。
Tôi đã mua từ điển tiện lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
tính từ Na bổ nghĩa danh từ
ナAな + N trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tính từ Na bổ nghĩa danh từ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 22 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tính từ Na bổ nghĩa danh từ
Ví dụ 1
静かな部屋で勉強します。
Tôi học trong căn phòng yên tĩnh.
Ví dụ 2
便利な辞書を買いました。
Tôi đã mua từ điển tiện lợi.
Mẫu liên quan: Aなです; 名詞修飾(い形容詞); Aな形容詞/Nです
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.