~について
về ~
日本(にほん)の交通(こうつう)について話(はな)します。
Tôi nói về giao thông Nhật Bản.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 21
Học 32 mục của Bài 21 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
Bài này có 32 mục được nối trực tiếp với Bài 21 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.
Trong phần đang hiển thị có 32 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.
Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
32 mục hiển thị
về ~
日本(にほん)の交通(こうつう)について話(はな)します。
Tôi nói về giao thông Nhật Bản.
むだ
lãng phí, vô ích; sự lãng phí
時間(じかん)を無駄(むだ)にしないでください。
Đừng lãng phí thời gian.
さいきん
gần đây
最近(さいきん)、忙(いそが)しいです。
Gần đây tôi bận.
やくにたつ
có ích, giúp ích
この辞書(じしょ)は日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)に役(やく)に立(た)ちます。
Cuốn từ điển này có ích cho việc học tiếng Nhật.
おなじ
giống, cùng
私(わたし)と田中(たなか)さんは同(おな)じ会社(かいしゃ)で働(はたら)いています。
Tôi và anh Tanaka làm việc ở cùng công ty.
しかたがありません
không có cách nào khác, đành chịu
電車(でんしゃ)がありませんから、仕方(しかた)がありません。
Vì không có tàu nên đành chịu.
ふべん
bất tiện
Hán Việt: BẤT TIỆN
この町(まち)は交通(こうつう)が不便(ふべん)です。
Thị trấn này giao thông bất tiện.
ghê quá, giỏi quá
山田(やまだ)さんのスピーチはすごいです。
Bài diễn thuyết của anh Yamada rất ghê/giỏi.
lâu không gặp nhỉ
田中(たなか)さん、しばらくですね。
Anh Tanaka, lâu không gặp nhỉ.
ほんとうに
thật sự
この料理(りょうり)は本当(ほんとう)においしいです。
Món này thật sự ngon.
たぶん
chắc, có thể
Hán Việt: ĐA PHÂN
多分(たぶん)、明日(あした)は雨(あめ)です。
Có lẽ ngày mai trời mưa.
tất nhiên
もちろん、手伝(てつだ)います。
Tất nhiên, tôi sẽ giúp.
(không) ~ lắm
今日(きょう)はそんなに寒(さむ)くありません。
Hôm nay không lạnh đến thế.
chắc chắn, nhất định
田中(たなか)さんはきっと来(く)ると思(おも)います。
Tôi nghĩ anh Tanaka chắc chắn sẽ đến.
たりる
đủ
お金(かね)は足(た)りますか。
Tiền có đủ không?
まける
thua
昨日(きのう)の試合(しあい)で負(ま)けました。
Tôi/đội đã thua trong trận đấu hôm qua.
いう
nói
先生(せんせい)は明日(あした)試験(しけん)があると言(い)いました。
Thầy/cô đã nói rằng ngày mai có kỳ thi.
おもう
nghĩ
日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)は役(やく)に立(た)つと思(おも)います。
Tôi nghĩ việc học tiếng Nhật có ích.
かつ
thắng
昨日(きのう)、私(わたし)たちのチームが勝(か)ちました。
Hôm qua đội chúng tôi đã thắng.
しゅしょう
thủ tướng
ニュースで首相(しゅしょう)のスピーチを聞(き)きました。
Tôi đã nghe bài phát biểu của thủ tướng trên tin tức.
しあい
trận đấu
昨日(きのう)の試合(しあい)はとても面白(おもしろ)かったです。
Trận đấu hôm qua rất thú vị.
せいじ
chính trị
父(ちち)は政治(せいじ)のニュースをよく見(み)ます。
Bố tôi thường xem tin tức chính trị.
いけん
ý kiến
あなたの意見(いけん)を聞(き)きたいです。
Tôi muốn nghe ý kiến của bạn.
だいとうりょう
tổng thống
ニュースで大統領(だいとうりょう)の話(はなし)を聞(き)きました。
Tôi đã nghe câu chuyện/bài nói của tổng thống trên tin tức.
こうつう
giao thông, đi lại
東京(とうきょう)は交通(こうつう)が便利(べんり)です。
Giao thông ở Tokyo tiện lợi.
giờ cao điểm
朝(あさ)のラッシュは本当(ほんとう)に大変(たいへん)です。
Giờ cao điểm buổi sáng thật sự vất vả.
hài hước
山田(やまだ)さんはユーモアがあります。
Anh Yamada có khiếu hài hước.
tin tức, bản tin
毎朝(まいあさ)、ニュースを見(み)ます。
Mỗi sáng tôi xem tin tức.
thiết kế
この服(ふく)のデザインが好(す)きです。
Tôi thích thiết kế của bộ quần áo này.
bài diễn thuyết
来週(らいしゅう)、日本語(にほんご)でスピーチをします。
Tuần sau tôi sẽ diễn thuyết bằng tiếng Nhật.
công việc làm thêm
週末(しゅうまつ)、レストランでアルバイトをしています。
Cuối tuần tôi đang làm thêm ở nhà hàng.
おはなし
câu chuyện, bài nói chuyện
先生(せんせい)のお話(はなし)はとても面白(おもしろ)かったです。
Bài nói chuyện của thầy/cô rất thú vị.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.