Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · N5 · Bài 20

Từ vựng Minna no Nihongo N5 – Bài 20: nghĩa và ví dụ

Học 27 mục của Bài 20 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 20 →

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 20 N5 có gì?

Bài này có 27 mục được nối trực tiếp với Bài 20 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 27 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Bài 20 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Bài 20

27 mục hiển thị

~けど

~, nhưng

行(い)きたいけど、時間(じかん)がない。

Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.

君

きみ

cậu, bạn (thân mật)

君(きみ)の名前(なまえ)は?

Tên cậu là gì?

僕

ぼく

tớ (nam giới, thân mật)

Hán Việt: PHÓ

僕(ぼく)は学生(がくせい)だ。

Tớ là học sinh/sinh viên.

よかったら

nếu anh/chị thích thì

よかったら、一緒(いっしょ)に行(い)かない?

Nếu được thì đi cùng không?

みんなで

mọi người cùng

みんなで映画(えいが)を見(み)に行(い)く。

Mọi người cùng đi xem phim.

どっち

cái nào, phía nào

駅(えき)はどっち?

Nhà ga hướng nào?

どうするの

anh/chị tính sao?

明日(あした)、どうするの?

Ngày mai cậu tính làm gì?

どうしようかな

tính sao đây nhỉ?

週末(しゅうまつ)、どうしようかな。

Cuối tuần làm gì đây nhỉ.

そっち

phía đó, chỗ đó

そっちへ行(い)ってもいい?

Tôi đi về phía đó được không?

こっち

phía này, chỗ này

こっちへ来(き)て。

Lại đây.

うん

ừ, ừm

明日(あした)行(い)く?うん、行(い)く。

Ngày mai đi không? Ừ, đi.

ううん

không (thân mật)

映画(えいが)、見(み)た?ううん、まだ。

Xem phim chưa? Chưa.

あっち

phía kia, chỗ kia

駅(えき)はあっちだよ。

Nhà ga ở đằng kia đấy.

電話する

でんわする

gọi điện thoại

後(あと)で友達(ともだち)に電話(でんわ)する。

Lát nữa tôi gọi điện cho bạn.

修理する

しゅうりする

sửa chữa, tu sửa

自転車(じてんしゃ)を修理(しゅうり)する。

Tôi sửa xe đạp.

調べる

しらべる

tìm hiểu, điều tra, xem

辞書(じしょ)で言葉(ことば)を調(しら)べる。

Tôi tra từ bằng từ điển.

要る

いる

cần

旅行(りょこう)にパスポートが要(い)る。

Đi du lịch cần hộ chiếu.

直す

なおす

sửa, chữa

壊(こわ)れた時計(とけい)を直(なお)す。

Tôi sửa chiếc đồng hồ bị hỏng.

言葉

ことば

từ, tiếng, ngôn ngữ

新(あたら)しい言葉(ことば)を覚(おぼ)えた。

Tôi đã nhớ từ mới.

終わり

おわり

kết thúc

映画(えいが)の終(お)わりがよかった。

Phần kết của phim hay.

着物

きもの

kimono

京都(きょうと)で着物(きもの)を着(き)た。

Tôi đã mặc kimono ở Kyoto.

物価

ぶっか

giá cả, vật giá

日本(にほん)は物価(ぶっか)が高(たか)い。

Nhật Bản giá cả đắt đỏ.

初め

はじめ

ban đầu, đầu tiên

初(はじ)めは日本語(にほんご)が難(むずか)しかった。

Lúc đầu tiếng Nhật khó.

ビザ

thị thực, visa

ビザが要(い)る。

Cần visa.

サラリーマン

người làm việc cho công ty

父(ちち)はサラリーマンだ。

Bố tôi là nhân viên công ty.

この間

このあいだ

vừa rồi, hôm nọ

この間(あいだ)、京都(きょうと)へ行(い)った。

Hôm nọ tôi đã đi Kyoto.

この前

このまえ

vừa rồi, hôm nọ

この前(まえ)、映画(えいが)を見(み)た。

Hôm trước tôi đã xem phim.

Cách học Bài 20

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút