イA bỏ い + くなります
Nghĩa: trở nên A
Ví dụ 1
寒くなりました。
Trời đã trở lạnh.
Ví dụ 2
部屋が明るくなりました。
Căn phòng đã trở nên sáng hơn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
trở nên A
イA bỏ い + くなります trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trở nên A.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 19 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trở nên A
Ví dụ 1
寒くなりました。
Trời đã trở lạnh.
Ví dụ 2
部屋が明るくなりました。
Căn phòng đã trở nên sáng hơn.
Mẫu liên quan: Aになります; Aに/Nになります
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.