Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · N5 · Bài 18

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 18 N5

Học 26 mục của Bài 18 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 18 →

Danh sách Bài 18

26 mục hiển thị

お祈り

おいのり

việc cầu nguyện

神社でお祈りをします。

Tôi cầu nguyện ở đền.

ピアノ

đàn piano

妹はピアノができます。

Em gái tôi biết chơi piano.

動物

どうぶつ

động vật

私は動物が好きです。

Tôi thích động vật.

日記

にっき

nhật ký

毎晩、日記を書きます。

Mỗi tối tôi viết nhật ký.

現金

げんきん

tiền mặt

現金で払います。

Tôi trả bằng tiền mặt.

社長

しゃちょう

giám đốc, chủ tịch công ty

社長は今、会議室にいます。

Giám đốc bây giờ đang ở phòng họp.

課長

かちょう

tổ trưởng, trưởng bộ phận

課長に電話します。

Tôi gọi điện cho trưởng phòng.

趣味

しゅみ

sở thích, thú vui

私の趣味は音楽です。

Sở thích của tôi là âm nhạc.

部長

ぶちょう

trưởng phòng

部長は事務所にいます。

Trưởng bộ phận đang ở văn phòng.

うま

ngựa

馬に乗ることができます。

Tôi có thể cưỡi ngựa.

弾く

ひく

chơi nhạc cụ

Hán Việt: ĐÀN

ピアノを弾くことができます。

Tôi có thể chơi piano.

歌う

うたう

hát

Hán Việt: CA

日本語の歌を歌います。

Tôi hát bài hát tiếng Nhật.

洗う

あらう

rửa

Hán Việt: TẨY

朝、顔を洗います。

Buổi sáng tôi rửa mặt.

できる

có thể

日本語で簡単な話ができます。

Tôi có thể nói chuyện đơn giản bằng tiếng Nhật.

捨てる

すてる

vứt, bỏ đi

Hán Việt: XẢ

古い雑誌を捨てます。

Tôi vứt tạp chí cũ.

換える

かえる

đổi

Hán Việt: HOÁN

円をドルに換えます。

Tôi đổi yên sang đô la.

集める

あつめる

sưu tầm, thu thập

Hán Việt: TẬP

切手を集めています。

Tôi đang sưu tầm tem.

予約する

よやくする

đặt chỗ, đặt trước

Hán Việt: DỰ ƯỚC

ホテルを予約します。

Tôi đặt khách sạn.

見学する

けんがくする

tham quan với mục đích học tập

Hán Việt: KIẾN HỌC

工場を見学します。

Tôi tham quan nhà máy.

運転する

うんてんする

lái xe

Hán Việt: VẬN CHUYỂN

車を運転することができます。

Tôi có thể lái ô tô.

ぜひ

nhất định, rất

ぜひ日本へ来てください。

Nhất định hãy đến Nhật nhé.

なかなか

khó mà ~, không dễ

漢字はなかなか覚えられません。

Kanji mãi vẫn khó nhớ.

それは面白いですね

それはおもしろいですね

hay thật nhỉ

趣味は切手を集めることです。それは面白いですね。

Sở thích của tôi là sưu tầm tem. Thú vị nhỉ.

メートル

mét

この道は百メートルぐらいです。

Con đường này khoảng 100 mét.

国際~

こくさい~

~ quốc tế

国際電話をかけます。

Tôi gọi điện quốc tế.

本当ですか

ほんとうですか

thật không ạ?

来月、結婚します。本当ですか。

Tháng sau tôi kết hôn. Thật à?

Cách học Bài 18

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...