お腹が痛いです。
Tôi đau bụng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
bụng
お腹 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là bụng.
Cách đọc là おなか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おなか
Hán Việt: PHÚC
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 16
お腹が痛いです。
Tôi đau bụng.
朝から何も食べていませんから、お腹がすきました。
Từ sáng tôi chưa ăn gì nên đói bụng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.