お腹がすきました。食堂へ行きましょう。
Tôi đói rồi. Chúng ta đi nhà ăn nhé.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
(tôi) đói rồi
お腹がすきました trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là (tôi) đói rồi.
Cách đọc là おなかがすきました.
Từ này đang được phân loại là Cụm câu. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おなかがすきました
Loại từ: Cụm câu
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 13
お腹がすきました。食堂へ行きましょう。
Tôi đói rồi. Chúng ta đi nhà ăn nhé.
朝ご飯を食べませんでした。お腹がすきました。
Tôi đã không ăn sáng. Tôi đói rồi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.