Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Từ vựng Minna no Nihongo N5: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Từ vựng Minna no Nihongo N5

916 mục · Trang 19/19

年を取る

としをとる

thêm tuổi, già đi

年(とし)を取(と)っても、勉強(べんきょう)を続(つづ)けたいです。

Dù có tuổi, tôi vẫn muốn tiếp tục học.

一杯飲みましょう

いっぱいのみましょう

chúng ta cùng uống một ly nhé

仕事(しごと)が終(お)わったら、一杯飲(いっぱいの)みましょう。

Sau khi xong việc, chúng ta uống một ly nhé.

もし

nếu

もし時間(じかん)があったら、映画(えいが)を見(み)に行(い)きませんか。

Nếu có thời gian, đi xem phim không?

どうぞお元気で

どうぞおげんきで

chúc anh/chị mạnh khỏe

国(くに)へ帰(かえ)ります。どうぞお元気(げんき)で。

Tôi về nước. Chúc anh/chị mạnh khỏe.

お世話になりました

おせわになりました

anh/chị đã giúp tôi nhiều

三年(さんねん)間(かん)、本当(ほんとう)にお世話(せわ)になりました。

Ba năm qua anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

億

おく

một trăm triệu

この会社(かいしゃ)の売上(うりあげ)は一億円(いちおくえん)です。

Doanh thu của công ty này là 100 triệu yên.

留学する

りゅうがくする

du học

チャンスがあったら、日本(にほん)へ留学(りゅうがく)したいです。

Nếu có cơ hội, tôi muốn du học Nhật.

考える

かんがえる

nghĩ, suy nghĩ

将来(しょうらい)のことを考(かんが)えています。

Tôi đang suy nghĩ về tương lai.

頑張る

がんばる

cố gắng

試験(しけん)が近(ちか)いですから、頑張(がんば)ります。

Vì kỳ thi gần rồi nên tôi cố gắng.

着く

つく

đến (ga)

駅(えき)に着(つ)いたら、電話(でんわ)してください。

Khi đến ga, hãy gọi điện.

転勤

てんきん

chuyển địa điểm làm việc

大阪(おおさか)へ転勤(てんきん)することになりました。

Tôi đã được quyết định chuyển công tác đến Osaka.

田舎

いなか

quê, nông thôn

休(やす)みになったら、田舎(いなか)へ帰(かえ)ります。

Nếu được nghỉ, tôi sẽ về quê.

大使館

たいしかん

đại sứ quán

Hán Việt: ĐẠI SỨ QUÁN

ビザのことで大使館(たいしかん)へ行(い)きます。

Tôi đi đại sứ quán vì việc visa.

チャンス

cơ hội

チャンスがあったら、日本(にほん)へ留学(りゅうがく)したいです。

Nếu có cơ hội, tôi muốn du học Nhật.

グループ

nhóm, đoàn

三人(さんにん)のグループで勉強(べんきょう)します。

Tôi học theo nhóm ba người.

こと

việc, chuyện

困(こま)ったことがあったら、電話(でんわ)してください。

Nếu có chuyện khó khăn, hãy gọi điện.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút