昼
ひる
buổi trưa
Hán Việt: TRÚ
昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn cơm trưa.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N5
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
916 mục · Trang 4/19
ひる
buổi trưa
Hán Việt: TRÚ
昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn cơm trưa.
きのう
hôm qua
Hán Việt: TẠC NHẬT
昨日(きのう)、学校(がっこう)へ行(い)きました。
Hôm qua tôi đã đi học.
あした
ngày mai
Hán Việt: MINH NHẬT
明日(あした)、京都(きょうと)へ行(い)きます。
Ngày mai tôi đi Kyoto.
あさって
ngày kia
明後日(あさって)、大阪(おおさか)へ行(い)きます。
Ngày kia tôi đi Osaka.
にちようび
chủ nhật
日曜日(にちようび)に休(やす)みます。
Chủ nhật tôi nghỉ.
よる
đêm, tối
Hán Việt: DẠ
夜(よる)、勉強(べんきょう)します。
Buổi tối tôi học.
どようび
thứ bảy
土曜日(どようび)に京都(きょうと)へ行(い)きます。
Thứ Bảy tôi đi Kyoto.
としょかん
thư viện
Hán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN
図書館(としょかん)で本(ほん)を読(よ)みます。
Tôi đọc sách ở thư viện.
ごご
buổi chiều, sau 12 giờ trưa
Hán Việt: NGỌ HẬU
午後(ごご)五時(ごじ)に仕事(しごと)が終(お)わります。
Năm giờ chiều công việc kết thúc.
ごぜん
buổi sáng, trước 12 giờ trưa
Hán Việt: NGỌ TIỀN
午前(ごぜん)八時(はちじ)に会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Tám giờ sáng tôi đi đến công ty.
やすみ
nghỉ, ngày nghỉ
日曜日(にちようび)は休(やす)みです。
Chủ nhật là ngày nghỉ.
けさ
sáng nay
Hán Việt: KIM TRIỀU
今朝(けさ)、六時(ろくじ)に起(お)きました。
Sáng nay tôi đã dậy lúc 6 giờ.
こんばん
tối nay
Hán Việt: KIM VÃN
今晩(こんばん)、勉強(べんきょう)します。
Tối nay tôi học.
きょう
hôm nay
Hán Việt: KIM NHẬT
今日(きょう)、会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Hôm nay tôi đi làm.
いま
bây giờ
今(いま)、何時(なんじ)ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
おととい
hôm kia
一昨日(おととい)、会社(かいしゃ)を休(やす)みました。
Hôm kia tôi đã nghỉ công ty.
bách hóa
デパートで靴(くつ)を買(か)います。
Tôi mua giày ở trung tâm thương mại.
~がつ
tháng ~
四月(しがつ)に日本(にほん)へ来(き)ました。
Tôi đã đến Nhật vào tháng 4.
~にち
ngày ~; ~ ngày
五月五日(ごがついつか)は休(やす)みです。
Ngày 5 tháng 5 là ngày nghỉ.
あるいて
đi bộ
駅(えき)まで歩(ある)いて行(い)きます。
Tôi đi bộ đến nhà ga.
つぎの
tiếp theo
次(つぎ)の電車(でんしゃ)は何時(なんじ)ですか。
Chuyến tàu tiếp theo lúc mấy giờ?
かのじょ
chị ấy, bạn gái
Hán Việt: BỈ NỮ
彼女(かのじょ)は学生(がくせい)です。
Cô ấy là học sinh/sinh viên.
かれ
anh ấy, bạn trai
Hán Việt: BỈ
彼(かれ)は会社員(かいしゃいん)です。
Anh ấy là nhân viên công ty.
なんがつ
tháng mấy
今(いま)は何月(なんがつ)ですか。
Bây giờ là tháng mấy?
なんにち
ngày mấy; bao nhiêu ngày
今日(きょう)は何日(なんにち)ですか。
Hôm nay là ngày mấy?
ひとりで
một mình
一人(ひとり)で東京(とうきょう)へ行(い)きます。
Tôi đi Tokyo một mình.
không có gì
ありがとうございます。どういたしまして。
Cảm ơn. Không có gì.
bao giờ, khi nào
いつ日本(にほん)へ来(き)ましたか。
Bạn đã đến Nhật khi nào?
くる
đến
明日(あした)、友達(ともだち)がうちへ来(き)ます。
Ngày mai bạn tôi đến nhà.
いく
đi
日曜日(にちようび)に京都(きょうと)へ行(い)きます。
Chủ nhật tôi đi Kyoto.
かえる
về
五時(ごじ)にうちへ帰(かえ)ります。
Tôi về nhà lúc 5 giờ.
えき
ga, nhà ga
Hán Việt: DỊCH
駅(えき)で友達(ともだち)に会(あ)います。
Tôi gặp bạn ở nhà ga.
ひこうき
máy bay
Hán Việt: PHI HÀNH CƠ
飛行機(ひこうき)で東京(とうきょう)へ行(い)きます。
Tôi đi Tokyo bằng máy bay.
でんしゃ
tàu điện
Hán Việt: ĐIỆN XA
電車(でんしゃ)で会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
たんじょうび
sinh nhật
Hán Việt: ĐẢN SINH NHẬT
今日(きょう)は母(はは)の誕生日(たんじょうび)です。
Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi.
ふね
thuyền, tàu thủy
Hán Việt: THUYỀN
船(ふね)で大阪(おおさか)へ行(い)きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu thủy.
じてんしゃ
xe đạp
Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA
自転車(じてんしゃ)で学校(がっこう)へ行(い)きます。
Tôi đi học bằng xe đạp.
とっきゅう
tàu tốc hành đặc biệt
特急(とっきゅう)で名(な)古(ご)屋(や)へ行(い)きます。
Tôi đi Nagoya bằng tàu tốc hành đặc biệt.
らいしゅう
tuần sau
Hán Việt: LAI CHU
来週(らいしゅう)、東京(とうきょう)へ行(い)きます。
Tuần sau tôi đi Tokyo.
らいげつ
tháng sau
Hán Việt: LAI NGUYỆT
来月(らいげつ)、国(くに)へ帰(かえ)ります。
Tháng sau tôi về nước.
らいねん
sang năm
Hán Việt: LAI NIÊN
来年(らいねん)、大学(だいがく)へ行(い)きます。
Năm sau tôi vào đại học.
ふつう
tàu thường
普通(ふつう)で京都(きょうと)へ行(い)きます。
Tôi đi Kyoto bằng tàu thường.
しんかんせん
tàu Shinkansen
Hán Việt: TÂN CÁN TUYẾN
新幹線(しんかんせん)で大阪(おおさか)へ行(い)きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu Shinkansen.
きゅうこう
tàu tốc hành
急行(きゅうこう)で大阪(おおさか)へ行(い)きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu tốc hành.
かぞく
gia đình
Hán Việt: GIA TỘC
家族(かぞく)と日本(にほん)へ来(き)ました。
Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.
がっこう
trường học
Hán Việt: HỌC HIỆU
毎日(まいにち)、学校(がっこう)へ行(い)きます。
Hằng ngày tôi đi học.
ちかてつ
tàu điện ngầm
Hán Việt: ĐỊA HẠ THIẾT
地下鉄(ちかてつ)で学校(がっこう)へ行(い)きます。
Tôi đi học bằng tàu điện ngầm.
よっか
ngày mồng 4; 4 ngày
四日(よっか)に学校(がっこう)へ行(い)きます。
Ngày mồng 4 tôi đi học.
ともだち
bạn, bạn bè
Hán Việt: HỮU ĐẠT
友達(ともだち)と映画(えいが)を見(み)ます。
Tôi xem phim với bạn.
きょねん
năm ngoái
去年(きょねん)、日本(にほん)へ来(き)ました。
Năm ngoái tôi đã đến Nhật.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.