あれ
cái kia, kia
あれは何(なん)ですか。
Cái kia là cái gì?
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N5
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
916 mục · Trang 2/19
cái kia, kia
あれは何(なん)ですか。
Cái kia là cái gì?
~ kia
あの人(ひと)は誰(だれ)ですか。
Người kia là ai?
かばん
cặp sách, túi xách
Hán Việt: BẠC
鞄(かばん)の中(なか)に本(ほん)があります。
Có sách trong cặp.
ざっし
tạp chí
Hán Việt: TẠP CHÍ
電車(でんしゃ)で雑誌(ざっし)を読(よ)みます。
Tôi đọc tạp chí trên tàu điện.
かぎ
chìa khóa
Hán Việt: KIỆN
鞄(かばん)の中(なか)に鍵(かぎ)があります。
Có chìa khóa trong cặp.
えんぴつ
bút chì
Hán Việt: DUYÊN BÚT
鉛筆(えんぴつ)で名前(なまえ)を書(か)きます。
Tôi viết tên bằng bút chì.
じしょ
từ điển
Hán Việt: TỪ THƯ
辞書(じしょ)で言葉(ことば)を調(しら)べます。
Tôi tra từ bằng từ điển.
じどうしゃ
ô tô, xe hơi
父(ちち)は自動車(じどうしゃ)で会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Bố tôi đi làm bằng ô tô.
ほん
sách
Hán Việt: BẢN
毎晩(まいばん)、本(ほん)を読(よ)みます。
Tối nào tôi cũng đọc sách.
とけい
đồng hồ
Hán Việt: THỜI KẾ
毎朝(まいあさ)、時計(とけい)を見(み)ます。
Mỗi sáng tôi xem đồng hồ.
しんぶん
báo
Hán Việt: TÂN VĂN
毎朝(まいあさ)、新聞(しんぶん)を読(よ)みます。
Mỗi sáng tôi đọc báo.
てちょう
sổ tay
手帳(てちょう)に予定(よてい)を書(か)きます。
Tôi viết lịch trình vào sổ tay.
めいし
danh thiếp
名刺(めいし)に会社(かいしゃ)の名前(なまえ)があります。
Trên danh thiếp có tên công ty.
かさ
ô, dù
Hán Việt: TẢN
雨(あめ)ですから、傘(かさ)を持(も)って行(い)きます。
Vì trời mưa nên tôi mang ô đi.
radio
毎朝(まいあさ)ラジオを聞(き)きます。
Mỗi sáng tôi nghe radio.
bút bi
赤(あか)いボールペンで書(か)きます。
Tôi viết bằng bút bi đỏ.
vở, quyển vở
ノートに漢字(かんじ)を書(か)きます。
Tôi viết chữ Kanji vào vở.
máy ghi âm
テープレコーダーで日本語(にほんご)を聞(き)きます。
Tôi nghe tiếng Nhật bằng máy ghi âm.
băng cát-xét
日本語(にほんご)のテープを聞(き)きます。
Tôi nghe băng tiếng Nhật.
thẻ điện thoại
テレホンカードで電話(でんわ)をかけます。
Tôi gọi điện bằng thẻ điện thoại.
tivi
毎日(まいにち)テレビを見(み)ます。
Hằng ngày tôi xem tivi.
bút chì kim
シャープペンシルで名前(なまえ)を書(か)きます。
Tôi viết tên bằng bút chì kim.
máy vi tính
会社(かいしゃ)のコンピューターを使(つか)います。
Tôi sử dụng máy tính của công ty.
thẻ, cạc
銀行(ぎんこう)のカードがあります。
Tôi có thẻ ngân hàng.
máy ảnh
カメラで写真(しゃしん)を撮(と)ります。
Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh.
~かい
~ tầng
教室(きょうしつ)は三階(さんがい)です。
Lớp học ở tầng ba.
~えん
~ yên
これは千円(せんえん)です。
Cái này 1.000 yên.
~をみせてください
cho tôi xem ~
その時計(とけい)を見(み)せてください。
Cho tôi xem cái đồng hồ đó.
cho tôi ~
これをください。
Cho tôi cái này.
là ~ (cách nói lịch sự của です)
受付(うけつけ)は一階(いっかい)でございます。
Quầy lễ tân ở tầng một ạ.
なんがい
tầng mấy
食堂(しょくどう)は何階(なんがい)ですか。
Nhà ăn ở tầng mấy?
phía nào, chỗ nào, vị nào; cái nào, phía nào
受付(うけつけ)はどちらですか。
Quầy lễ tân ở phía nào ạ?
chỗ nào, đâu
お手洗(てあら)いはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
phía đó, chỗ đó; vị đó (lịch sự)
そちらは事務所(じむしょ)です。
Chỗ đó là văn phòng.
chỗ đó, đó
そこに座(すわ)ります。
Tôi ngồi ở đó.
xin lỗi
すみません、トイレはどこですか。
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
thế thì, vậy thì
じゃ、これをください。
Vậy thì cho tôi cái này.
phía này, chỗ này; vị này (lịch sự); cái này (lịch sự của これ)
こちらは受付(うけつけ)です。
Đây là quầy lễ tân ạ.
chỗ này, đây
ここで待(ま)ちます。
Tôi đợi ở đây.
bao nhiêu tiền
これはいくらですか。
Cái này bao nhiêu tiền?
phía kia, chỗ kia; vị kia (lịch sự)
お手洗(てあら)いはあちらです。
Nhà vệ sinh ở phía kia ạ.
chỗ kia, kia
あそこで写真(しゃしん)を撮(と)ります。
Tôi chụp ảnh ở đằng kia.
ひゃく
trăm
Hán Việt: BÁCH
このノートは百円(ひゃくえん)です。
Quyển vở này 100 yên.
せん
nghìn
Hán Việt: THIÊN
この本(ほん)は千円(せんえん)です。
Quyển sách này 1.000 yên.
まん
mười nghìn, vạn
Hán Việt: VẠN
この時計(とけい)は一(いち)万(まん)円(えん)です。
Cái đồng hồ này 10.000 yên.
しょくどう
nhà ăn
Hán Việt: THỰC ĐƯỜNG
昼(ひる)ご飯(はん)は食堂(しょくどう)で食(た)べます。
Tôi ăn trưa tại nhà ăn.
くつ
giày
Hán Việt: NGOA
靴(くつ)売(う)り場(ば)は二階(にかい)です。
Quầy giày ở tầng hai.
でんわ
điện thoại
Hán Việt: ĐIỆN THOẠI
母(はは)に電話(でんわ)をかけます。
Tôi gọi điện thoại cho mẹ.
かいだん
cầu thang
Hán Việt: GIAI ĐOẠN
階段(かいだん)で二階(にかい)へ行(い)きます。
Tôi đi lên tầng hai bằng cầu thang.
へや
căn phòng
Hán Việt: BỘ ỐC
部屋(へや)で本(ほん)を読(よ)みます。
Tôi đọc sách trong phòng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.