Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · N5 · Bài 9

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 9 N5

Học 45 mục của Bài 9 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 9 →

Danh sách Bài 9

45 mục hiển thị

ご主人

ごしゅじん

chồng (của người khác)

ご主人はお元気ですか。

Chồng của chị có khỏe không?

カラオケ

karaoke

カラオケが好きです。

Tôi thích karaoke.

クラシック

nhạc cổ điển

クラシックが好きです。

Tôi thích nhạc cổ điển.

コンサート

buổi hòa nhạc

土曜日にコンサートがあります。

Thứ Bảy có buổi hòa nhạc.

ジャズ

nhạc jazz

ジャズが好きです。

Tôi thích nhạc jazz.

スポーツ

thể thao

スポーツが好きです。

Tôi thích thể thao.

ダンス

nhảy, khiêu vũ

妹はダンスが上手です。

Em gái tôi nhảy giỏi.

チケット

コンサートのチケットがあります。

Tôi có vé buổi hòa nhạc.

ローマ字

ローマじ

chữ La Mã

ローマ字が分かります。

Tôi hiểu chữ La Mã.

主人

しゅじん

chồng (của mình)

Hán Việt: CHỦ NHÂN

主人は会社員です。

Chồng tôi là nhân viên công ty.

おっと

chồng (của mình)

夫は料理が好きです。

Chồng tôi thích nấu ăn.

奥さん

おくさん

vợ (của người khác)

Hán Việt: ÁO

奥さんはお元気ですか。

Vợ anh có khỏe không?

つま

vợ (của mình)

妻は音楽が好きです。

Vợ tôi thích âm nhạc.

子ども

こども

con cái

子どもが二人います。

Tôi có hai con.

chữ

大きい字を書きます。

Tôi viết chữ to.

家内

かない

vợ (của mình)

家内は料理が好きです。

Vợ tôi thích nấu ăn.

平仮名

ひらがな

chữ Hiragana

平仮名が分かります。

Tôi hiểu chữ Hiragana.

料理

りょうり

món ăn, việc nấu ăn

Hán Việt: LIỆU LÝ

母は料理が上手です。

Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

時間

じかん

thời gian

Hán Việt: THỜI GIAN

今日は時間がありません。

Hôm nay tôi không có thời gian.

うた

bài hát

日本の歌が好きです。

Tôi thích bài hát Nhật.

歌舞伎

かぶき

Kabuki

歌舞伎が好きです。

Tôi thích Kabuki.

漢字

かんじ

chữ Hán

漢字が少し分かります。

Tôi hiểu chữ Hán một chút.

片仮名

かたかな

chữ Katakana

片仮名が分かります。

Tôi hiểu chữ Katakana.

用事

ようじ

việc bận, công chuyện

今日は用事があります。

Hôm nay tôi có việc bận.

約束

やくそく

cuộc hẹn, lời hứa

友達と約束があります。

Tôi có hẹn với bạn.

細かいお金

こまかいおかね

tiền lẻ

細かいお金がありますか。

Bạn có tiền lẻ không?

tranh, hội họa

絵が好きです。

Tôi thích tranh.

野球

やきゅう

bóng chày

野球が好きです。

Tôi thích bóng chày.

音楽

おんがく

âm nhạc

Hán Việt: ÂM NHẠC

音楽が好きです。

Tôi thích âm nhạc.

飲み物

のみもの

đồ uống

Hán Việt: ẨM VẬT

冷たい飲み物を飲みます。

Tôi uống đồ uống lạnh.

ある

có (sở hữu); có (đồ vật tồn tại); được tổ chức, diễn ra

今日は会議があります。

Hôm nay có cuộc họp.

分かる

わかる

hiểu, nắm được

Hán Việt: PHÂN

日本語が少し分かります。

Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.

たくさん

nhiều

本がたくさんあります。

Có nhiều sách.

だいたい

đại khái, đại thể

日本語がだいたい分かります。

Tôi hiểu tiếng Nhật đại khái.

よく

tốt, rõ; thường; thường, hay

よく音楽を聞きます。

Tôi thường nghe nhạc.

全然

ぜんぜん

hoàn toàn không

Hán Việt: TOÀN NHIÊN

英語が全然分かりません。

Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.

少し

すこし

ít, một ít

Hán Việt: THIỂU

日本語が少し分かります。

Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.

早く

はやく

sớm, nhanh

毎朝早く起きます。

Mỗi sáng tôi dậy sớm.

どうして

tại sao

どうして行きませんか。

Tại sao bạn không đi?

もしもし

a-lô

もしもし、ミラーです。

A-lô, tôi là Miller.

上手

じょうず

giỏi, khéo

母は料理が上手です。

Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

下手

へた

kém

私は歌が下手です。

Tôi hát kém.

好き

すき

thích

Hán Việt: HẢO

私は音楽が好きです。

Tôi thích âm nhạc.

嫌い

きらい

ghét, không thích

Hán Việt: HIỀM

私はたばこが嫌いです。

Tôi ghét thuốc lá.

残念ですね

ざんねんですね

thật đáng tiếc nhỉ

行きませんか。残念ですね。

Bạn không đi à? Tiếc nhỉ.

Cách học Bài 9

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...