残念ですね
ざんねんですね
thật đáng tiếc nhỉ
行(い)きませんか。残念(ざんねん)ですね。
Bạn không đi à? Tiếc nhỉ.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 09
Học 45 mục của Bài 09 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
Bài này có 45 mục được nối trực tiếp với Bài 09 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.
Trong phần đang hiển thị có 45 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.
Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
45 mục hiển thị
ざんねんですね
thật đáng tiếc nhỉ
行(い)きませんか。残念(ざんねん)ですね。
Bạn không đi à? Tiếc nhỉ.
きらい
ghét, không thích
私(わたし)はたばこが嫌(きら)いです。
Tôi ghét thuốc lá.
すき
thích
私(わたし)は音楽(おんがく)が好(す)きです。
Tôi thích âm nhạc.
へた
kém
私(わたし)は歌(うた)が下手(へた)です。
Tôi hát kém.
じょうず
giỏi, khéo
母(はは)は料理(りょうり)が上手(じょうず)です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
a-lô
もしもし、ミラーです。
A-lô, tôi là Miller.
tại sao
どうして行(い)きませんか。
Tại sao bạn không đi?
はやく
sớm, nhanh
毎朝(まいあさ)早(はや)く起(お)きます。
Mỗi sáng tôi dậy sớm.
すこし
ít, một ít
日本語(にほんご)が少(すこ)し分(わ)かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
ぜんぜん
hoàn toàn không
Hán Việt: TOÀN NHIÊN
英語(えいご)が全然(ぜんぜん)分(わ)かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.
tốt, rõ; thường; thường, hay
よく音楽(おんがく)を聞(き)きます。
Tôi thường nghe nhạc.
đại khái, đại thể
日本語(にほんご)がだいたい分(わ)かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật đại khái.
nhiều
本(ほん)がたくさんあります。
Có nhiều sách.
わかる
hiểu, nắm được
日本語(にほんご)が少(すこ)し分(わ)かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
có (sở hữu); có (đồ vật tồn tại); được tổ chức, diễn ra
今日(きょう)は会議(かいぎ)があります。
Hôm nay có cuộc họp.
のみもの
đồ uống
冷(つめ)たい飲(の)み物(もの)を飲(の)みます。
Tôi uống đồ uống lạnh.
おんがく
âm nhạc
Hán Việt: ÂM NHẠC
音楽(おんがく)が好(す)きです。
Tôi thích âm nhạc.
やきゅう
bóng chày
野球(やきゅう)が好(す)きです。
Tôi thích bóng chày.
え
tranh, hội họa
絵(え)が好(す)きです。
Tôi thích tranh.
こまかいおかね
tiền lẻ
細(こま)かいお金(かね)がありますか。
Bạn có tiền lẻ không?
やくそく
cuộc hẹn, lời hứa
友達(ともだち)と約束(やくそく)があります。
Tôi có hẹn với bạn.
ようじ
việc bận, công chuyện
今日(きょう)は用事(ようじ)があります。
Hôm nay tôi có việc bận.
かたかな
chữ Katakana
片仮名(かたかな)が分(わ)かります。
Tôi hiểu chữ Katakana.
かんじ
chữ Hán
漢字(かんじ)が少(すこ)し分(わ)かります。
Tôi hiểu chữ Hán một chút.
かぶき
Kabuki
歌舞伎(かぶき)が好(す)きです。
Tôi thích Kabuki.
うた
bài hát
日本(にほん)の歌(うた)が好(す)きです。
Tôi thích bài hát Nhật.
じかん
thời gian
Hán Việt: THỜI GIAN
今日(きょう)は時間(じかん)がありません。
Hôm nay tôi không có thời gian.
りょうり
món ăn, việc nấu ăn
Hán Việt: LIỆU LÝ
母(はは)は料理(りょうり)が上手(じょうず)です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
ひらがな
chữ Hiragana
平仮名(ひらがな)が分(わ)かります。
Tôi hiểu chữ Hiragana.
かない
vợ (của mình)
家内(かない)は料理(りょうり)が好(す)きです。
Vợ tôi thích nấu ăn.
じ
chữ
大(おお)きい字(じ)を書(か)きます。
Tôi viết chữ to.
こども
con cái
子(こ)どもが二人(ふたり)います。
Tôi có hai con.
つま
vợ (của mình)
妻(つま)は音楽(おんがく)が好(す)きです。
Vợ tôi thích âm nhạc.
おくさん
vợ (của người khác)
奥(おく)さんはお元気(げんき)ですか。
Vợ anh có khỏe không?
おっと
chồng (của mình)
夫(おっと)は料理(りょうり)が好(す)きです。
Chồng tôi thích nấu ăn.
しゅじん
chồng (của mình)
Hán Việt: CHỦ NHÂN
主人(しゅじん)は会社員(かいしゃいん)です。
Chồng tôi là nhân viên công ty.
ローマじ
chữ La Mã
ローマ字(じ)が分(わ)かります。
Tôi hiểu chữ La Mã.
vé
コンサートのチケットがあります。
Tôi có vé buổi hòa nhạc.
nhảy, khiêu vũ
妹(いもうと)はダンスが上手(じょうず)です。
Em gái tôi nhảy giỏi.
thể thao
スポーツが好(す)きです。
Tôi thích thể thao.
nhạc jazz
ジャズが好(す)きです。
Tôi thích nhạc jazz.
buổi hòa nhạc
土曜日(どようび)にコンサートがあります。
Thứ Bảy có buổi hòa nhạc.
nhạc cổ điển
クラシックが好(す)きです。
Tôi thích nhạc cổ điển.
karaoke
カラオケが好(す)きです。
Tôi thích karaoke.
ごしゅじん
chồng (của người khác)
ご主人(しゅじん)はお元気(げんき)ですか。
Chồng của chị có khỏe không?
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.