残念ですね
ざんねんですね
thật đáng tiếc nhỉ
行(い)きませんか。残念(ざんねん)ですね。
Bạn không đi à? Tiếc nhỉ.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 09 · N5
Tổng hợp 45 mục từ vựng và 8 mục ngữ pháp của Bài 09 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
ざんねんですね
thật đáng tiếc nhỉ
行(い)きませんか。残念(ざんねん)ですね。
Bạn không đi à? Tiếc nhỉ.
きらい
ghét, không thích
私(わたし)はたばこが嫌(きら)いです。
Tôi ghét thuốc lá.
すき
thích
私(わたし)は音楽(おんがく)が好(す)きです。
Tôi thích âm nhạc.
へた
kém
私(わたし)は歌(うた)が下手(へた)です。
Tôi hát kém.
じょうず
giỏi, khéo
母(はは)は料理(りょうり)が上手(じょうず)です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
a-lô
もしもし、ミラーです。
A-lô, tôi là Miller.
tại sao
どうして行(い)きませんか。
Tại sao bạn không đi?
はやく
sớm, nhanh
毎朝(まいあさ)早(はや)く起(お)きます。
Mỗi sáng tôi dậy sớm.
すこし
ít, một ít
日本語(にほんご)が少(すこ)し分(わ)かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
ぜんぜん
hoàn toàn không
Hán Việt: TOÀN NHIÊN
英語(えいご)が全然(ぜんぜん)分(わ)かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.
tốt, rõ; thường; thường, hay
よく音楽(おんがく)を聞(き)きます。
Tôi thường nghe nhạc.
đại khái, đại thể
日本語(にほんご)がだいたい分(わ)かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật đại khái.
nhiều
本(ほん)がたくさんあります。
Có nhiều sách.
わかる
hiểu, nắm được
日本語(にほんご)が少(すこ)し分(わ)かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
có (sở hữu); có (đồ vật tồn tại); được tổ chức, diễn ra
今日(きょう)は会議(かいぎ)があります。
Hôm nay có cuộc họp.
のみもの
đồ uống
冷(つめ)たい飲(の)み物(もの)を飲(の)みます。
Tôi uống đồ uống lạnh.
おんがく
âm nhạc
Hán Việt: ÂM NHẠC
音楽(おんがく)が好(す)きです。
Tôi thích âm nhạc.
やきゅう
bóng chày
野球(やきゅう)が好(す)きです。
Tôi thích bóng chày.
Xem trước tối đa 10 mẫu
N + がすきです
thích N
私(わたし)は音楽(おんがく)が好(す)きです。
Tôi thích âm nhạc.
N + がきらいです
không thích/ghét N
私(わたし)はたばこが嫌(きら)いです。
Tôi ghét thuốc lá.
N + がじょうずです/へたです
giỏi/kém về kỹ năng hoặc hoạt động N
田中(たなか)さんは料理(りょうり)が上手(じょうず)です。
Anh/chị Tanaka nấu ăn giỏi.
hiểu/biết được nội dung N
日本語(にほんご)が少(すこ)しわかります。
Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.
có N; có thời gian, kế hoạch, cuộc hẹn hoặc việc cần làm
明日(あした)時間(じかん)があります。
Ngày mai tôi có thời gian.
N thuộc loại/có tính chất như thế nào
どんな音楽(おんがく)が好(す)きですか。
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
よく/だいたい/すこし/あまり/ぜんぜん
các phó từ chỉ mức độ hoặc tần suất thường gặp
日本語(にほんご)が少(すこ)しわかります。
Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.
vì A nên B
時間(じかん)がありませんから、行(い)きません。
Vì không có thời gian nên tôi không đi.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.