Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · Bài 10 · N5

Minna no Nihongo Bài 10: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 42 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 10 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 10

Xem trước tối đa 18 mục

~段目

~だんめ

giá thứ ~, tầng thứ ~

上(うえ)から二(に)段(だん)目(め)に辞書(じしょ)があります。

Ở ngăn thứ hai từ trên xuống có từ điển.

~屋

~や

hiệu ~, cửa hàng ~

花(はな)屋(や)で花(はな)を買(か)います。

Tôi mua hoa ở tiệm hoa.

~など

~ v.v.

箱(はこ)の中(なか)に本(ほん)やノートなどがあります。

Trong hộp có sách, vở, v.v.

いろいろ

nhiều, đa dạng; nhiều thứ

箱(はこ)の中(なか)にいろいろな物(もの)があります。

Trong hộp có nhiều thứ.

一番

いちばん

nhất

Hán Việt: NHẤT PHIÊN

この中(なか)でどれが一番(いちばん)大(おお)きいですか。

Trong số này cái nào to nhất?

いる

có, ở (người/động vật tồn tại); có (con cái); ở (Nhật)

教室(きょうしつ)に学生(がくせい)がいます。

Trong lớp học có học sinh/sinh viên.

電池

でんち

pin

箱(はこ)の中(なか)に電池(でんち)があります。

Trong hộp có pin.

隣

となり

bên cạnh

Hán Việt: LÂN

銀行(ぎんこう)の隣(となり)に郵便局(ゆうびんきょく)があります。

Bên cạnh ngân hàng có bưu điện.

間

あいだ

giữa

Hán Việt: GIAN

銀行(ぎんこう)と郵便局(ゆうびんきょく)の間(あいだ)に本屋(ほんや)があります。

Giữa ngân hàng và bưu điện có hiệu sách.

近く

ちかく

gần

駅(えき)の近(ちか)くに銀行(ぎんこう)があります。

Gần nhà ga có ngân hàng.

箱

はこ

hộp

Hán Việt: TƯƠNG

箱(はこ)の中(なか)に卵(たまご)があります。

Trong hộp có trứng.

窓

まど

cửa sổ

Hán Việt: SONG

窓(まど)の近(ちか)くにベッドがあります。

Gần cửa sổ có giường.

県

けん

tỉnh

兵庫県(ひょうごけん)に友達(ともだち)がいます。

Tôi có bạn ở tỉnh Hyogo.

男の子

おとこのこ

cậu bé

公園(こうえん)に男(おとこ)の子(こ)がいます。

Trong công viên có bé trai.

男の人

おとこのひと

người đàn ông

ドアの前(まえ)に男(おとこ)の人(ひと)がいます。

Trước cửa có người đàn ông.

猫

ねこ

mèo

Hán Việt: MIÊU

ベッドの下(した)に猫(ねこ)がいます。

Dưới giường có mèo.

犬

いぬ

chó

Hán Việt: KHUYỂN

庭(にわ)に犬(いぬ)がいます。

Trong vườn có chó.

物

もの

vật, đồ vật

Hán Việt: vật

箱(はこ)の中(なか)にいろいろな物(もの)があります。

Trong hộp có nhiều đồ vật.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 10 →

Ngữ pháp Minna Bài 10

Xem trước tối đa 10 mẫu

場所にNがあります(存在)

ばしょにNがあります(そんざい)

ở địa điểm có đồ vật, cây cối, địa điểm hoặc sự vật N

机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)があります。

Trên bàn có sách.

場所にN(người/động vật)がいます

ばしょにN(người/động vật)がいます

ở địa điểm có người hoặc động vật N

教室(きょうしつ)に学生(がくせい)がいます。

Trong phòng học có học sinh.

N(đồ vật/địa điểm)は場所にあります

N(đồ vật/địa điểm)はばしょにあります

đồ vật, địa điểm hoặc sự vật N ở địa điểm

本(ほん)は机(つくえ)の上(うえ)にあります。

Sách ở trên bàn.

N(người/động vật)は場所にいます

N(người/động vật)はばしょにいます

người hoặc động vật N ở địa điểm

田中(たなか)さんは事務所(じむしょ)にいます。

Anh/chị Tanaka ở văn phòng.

Nの + 上/下/前/後ろ/中/外/隣/近く

Nの + うえ/した/まえ/うしろ/なか/そと/となり/ちかく

vị trí tương đối so với N

本(ほん)はかばんの中(なか)にあります。

Sách ở trong cặp.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 10 →

Bài 10 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút