お兄さん
おにいさん
anh trai (người khác)
Hán Việt: HUYNH
お兄さんは何歳ですか。
Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 11 · N5
Tổng hợp 52 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 11 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
おにいさん
anh trai (người khác)
Hán Việt: HUYNH
お兄さんは何歳ですか。
Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?
おねえさん
chị gái (người khác)
Hán Việt: TỶ
お姉さんは大学生ですか。
Chị gái của bạn là sinh viên đại học à?
quýt
みかんを三つください。
Cho tôi ba quả quýt.
tất cả, mọi người
みんなで昼ご飯を食べます。
Mọi người ăn trưa cùng nhau.
táo
りんごを一つ食べます。
Tôi ăn một quả táo.
kem
アイスクリームを二つ買いました。
Tôi đã mua hai cây kem.
gửi bằng đường hàng không
エアメールで手紙を出します。
Tôi gửi thư bằng đường hàng không.
cơm cà ri
昼ご飯にカレーライスを食べます。
Tôi ăn cơm cà ri vào bữa trưa.
bánh sandwich
サンドイッチを二つ作りました。
Tôi đã làm hai cái bánh sandwich.
りょうしん
bố mẹ
両親はベトナムにいます。
Bố mẹ tôi ở Việt Nam.
あに
anh trai (của mình)
Hán Việt: HUYNH
兄は会社員です。
Anh trai tôi là nhân viên công ty.
きょうだい
anh chị em
Hán Việt: HUYNH ĐỆ
兄弟が何人いますか。
Bạn có mấy anh chị em?
きって
tem
Hán Việt: THIẾT THỦ
切手を三枚ください。
Cho tôi ba con tem.
がいこく
nước ngoài
外国へ行ったことがありません。
Tôi chưa từng đi nước ngoài.
いもうと
em gái (của mình)
Hán Việt: MUỘI
妹は高校生です。
Em gái tôi là học sinh cấp ba.
いもうとさん
em gái (người khác)
妹さんはおいくつですか。
Em gái của bạn bao nhiêu tuổi?
あね
chị gái (của mình)
Hán Việt: TỶ
姉は東京に住んでいます。
Chị gái tôi sống ở Tokyo.
ふうとう
phong bì
Hán Việt: PHONG ĐỒNG
封筒を五枚買いました。
Tôi đã mua năm cái phong bì.
Xem trước tối đa 10 mẫu
chỉ đúng số lượng đó / khoảng chừng số lượng đó
りんごを二つだけ買いました。
Tôi chỉ mua hai quả táo.
tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian
一週間に三回日本語を勉強します。
Một tuần tôi học tiếng Nhật ba lần.
hành động hoặc trạng thái kéo dài trong bao lâu
毎日二時間勉強します。
Mỗi ngày tôi học hai tiếng.
cách đếm số người
教室に学生が五人います。
Trong lớp có năm học sinh.
cách đếm đồ vật nói chung
りんごを三つ買いました。
Tôi đã mua ba quả táo.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.