~週間
~しゅうかん
~ tuần
日本語(にほんご)を二(に)週(しゅう)間(かん)勉強(べんきょう)しました。
Tôi đã học tiếng Nhật hai tuần.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 11 · N5
Tổng hợp 52 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 11 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
~しゅうかん
~ tuần
日本語(にほんご)を二(に)週(しゅう)間(かん)勉強(べんきょう)しました。
Tôi đã học tiếng Nhật hai tuần.
~まい
~ tờ, tấm
切手(きって)を五枚(ごまい)ください。
Cho tôi năm con tem.
~じかん
~ tiếng, ~ giờ đồng hồ
毎日(まいにち)二時間(にじかん)勉強(べんきょう)します。
Hằng ngày tôi học hai tiếng.
~ねん
~ năm
日本(にほん)に三年(さんねん)います。
Tôi ở Nhật ba năm.
~かい
~ lần
一日(いちにち)に三回(さんかい)ご飯(はん)を食(た)べます。
Một ngày tôi ăn cơm ba lần.
~だい
~ cái (máy móc/xe cộ)
会社(かいしゃ)に車(くるま)が三(さん)台(だい)あります。
Công ty có ba chiếc ô tô.
~にん
~ người
クラスに学生(がくせい)が十(じゅう)人(にん)います。
Trong lớp có mười học sinh/sinh viên.
chỉ ~
りんごを一(ひと)つだけ食(た)べました。
Tôi chỉ ăn một quả táo.
khoảng ~
駅(えき)まで十分(じゅっぷん)ぐらいかかります。
Đến ga mất khoảng 10 phút.
~かげつ
~ tháng
日本語(にほんご)を三(さん)か月(げつ)勉強(べんきょう)しました。
Tôi đã học tiếng Nhật ba tháng.
よっつ
bốn cái
パンを四(よっ)つください。
Cho tôi bốn cái bánh mì.
とお
mười cái
卵(たまご)が十(じゅう)あります。
Có mười quả trứng.
むっつ
sáu cái
箱(はこ)が六(むっ)つあります。
Có sáu cái hộp.
やっつ
tám cái
りんごが八(やっ)つあります。
Có tám quả táo.
ぜんぶで
tổng cộng
全部(ぜんぶ)で千円(せんえん)です。
Tổng cộng là 1.000 yên.
いつつ
năm cái
みかんを五(いつ)つ買(か)いました。
Tôi đã mua năm quả quýt.
ふたり
hai người
Hán Việt: NHỊ NHÂN
兄弟(きょうだい)が二人(ふたり)います。
Tôi có hai anh chị em.
ふたつ
hai cái
サンドイッチを二(ふた)つ食(た)べました。
Tôi đã ăn hai cái sandwich.
Xem trước tối đa 10 mẫu
cách đếm đồ vật nói chung
りんごを三(みっ)つ買(か)いました。
Tôi đã mua ba quả táo.
ひとり・ふたり・さんにん…
cách đếm số người
教室(きょうしつ)に学生(がくせい)が五人(ごにん)います。
Trong lớp có năm học sinh.
hành động hoặc trạng thái kéo dài trong bao lâu
毎日(まいにち)二時間(にじかん)勉強(べんきょう)します。
Mỗi ngày tôi học hai tiếng.
tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian
一週間(いっしゅうかん)に三回(さんかい)日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Một tuần tôi học tiếng Nhật ba lần.
chỉ đúng số lượng đó / khoảng chừng số lượng đó
りんごを二(ふた)つだけ買(か)いました。
Tôi chỉ mua hai quả táo.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.