Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · N5 · Bài 10

Từ vựng Minna no Nihongo N5 – Bài 10: nghĩa và ví dụ

Học 42 mục của Bài 10 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 10 →

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 10 N5 có gì?

Bài này có 42 mục được nối trực tiếp với Bài 10 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 42 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Bài 10 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Bài 10

42 mục hiển thị

~段目

~だんめ

giá thứ ~, tầng thứ ~

上(うえ)から二(に)段(だん)目(め)に辞書(じしょ)があります。

Ở ngăn thứ hai từ trên xuống có từ điển.

~屋

~や

hiệu ~, cửa hàng ~

花(はな)屋(や)で花(はな)を買(か)います。

Tôi mua hoa ở tiệm hoa.

~など

~ v.v.

箱(はこ)の中(なか)に本(ほん)やノートなどがあります。

Trong hộp có sách, vở, v.v.

いろいろ

nhiều, đa dạng; nhiều thứ

箱(はこ)の中(なか)にいろいろな物(もの)があります。

Trong hộp có nhiều thứ.

一番

いちばん

nhất

Hán Việt: NHẤT PHIÊN

この中(なか)でどれが一番(いちばん)大(おお)きいですか。

Trong số này cái nào to nhất?

いる

có, ở (người/động vật tồn tại); có (con cái); ở (Nhật)

教室(きょうしつ)に学生(がくせい)がいます。

Trong lớp học có học sinh/sinh viên.

電池

でんち

pin

箱(はこ)の中(なか)に電池(でんち)があります。

Trong hộp có pin.

隣

となり

bên cạnh

Hán Việt: LÂN

銀行(ぎんこう)の隣(となり)に郵便局(ゆうびんきょく)があります。

Bên cạnh ngân hàng có bưu điện.

間

あいだ

giữa

Hán Việt: GIAN

銀行(ぎんこう)と郵便局(ゆうびんきょく)の間(あいだ)に本屋(ほんや)があります。

Giữa ngân hàng và bưu điện có hiệu sách.

近く

ちかく

gần

駅(えき)の近(ちか)くに銀行(ぎんこう)があります。

Gần nhà ga có ngân hàng.

箱

はこ

hộp

Hán Việt: TƯƠNG

箱(はこ)の中(なか)に卵(たまご)があります。

Trong hộp có trứng.

窓

まど

cửa sổ

Hán Việt: SONG

窓(まど)の近(ちか)くにベッドがあります。

Gần cửa sổ có giường.

県

けん

tỉnh

兵庫県(ひょうごけん)に友達(ともだち)がいます。

Tôi có bạn ở tỉnh Hyogo.

男の子

おとこのこ

cậu bé

公園(こうえん)に男(おとこ)の子(こ)がいます。

Trong công viên có bé trai.

男の人

おとこのひと

người đàn ông

ドアの前(まえ)に男(おとこ)の人(ひと)がいます。

Trước cửa có người đàn ông.

猫

ねこ

mèo

Hán Việt: MIÊU

ベッドの下(した)に猫(ねこ)がいます。

Dưới giường có mèo.

犬

いぬ

chó

Hán Việt: KHUYỂN

庭(にわ)に犬(いぬ)がいます。

Trong vườn có chó.

物

もの

vật, đồ vật

Hán Việt: vật

箱(はこ)の中(なか)にいろいろな物(もの)があります。

Trong hộp có nhiều đồ vật.

棚

たな

giá sách

棚(たな)の上(うえ)に時計(とけい)があります。

Trên kệ có đồng hồ.

本屋

ほんや

hiệu sách

駅(えき)の近(ちか)くに本屋(ほんや)があります。

Gần nhà ga có hiệu sách.

木

き

cây, gỗ

Hán Việt: MỘC

公園(こうえん)に大(おお)きい木(き)があります。

Trong công viên có cây lớn.

後ろ

うしろ

sau

車(くるま)の後(うし)ろに犬(いぬ)がいます。

Sau xe có con chó.

左

ひだり

trái

Hán Việt: TẢ

ドアの左(ひだり)に窓(まど)があります。

Bên trái cửa có cửa sổ.

女の子

おんなのこ

cô bé

木(き)の下(した)に女(おんな)の子(こ)がいます。

Dưới cây có bé gái.

女の人

おんなのひと

người đàn bà, phụ nữ

公園(こうえん)に女(おんな)の人(ひと)がいます。

Trong công viên có người phụ nữ.

外

そと

ngoài

Hán Việt: NGOẠI

外(そと)に犬(いぬ)がいます。

Bên ngoài có con chó.

喫茶店

きっさてん

quán giải khát, quán cà phê

Hán Việt: KHIẾT TRÀ ĐIẾM

駅(えき)の近(ちか)くに喫茶店(きっさてん)があります。

Gần nhà ga có quán cà phê.

右

みぎ

phải

Hán Việt: HỮU

ドアの右(みぎ)にスイッチがあります。

Bên phải cửa có công tắc.

前

まえ

trước

Hán Việt: TIỀN

駅(えき)の前(まえ)に銀行(ぎんこう)があります。

Trước nhà ga có ngân hàng.

冷蔵庫

れいぞうこ

tủ lạnh

Hán Việt: LÃNH TÀNG KHỐ

冷蔵庫(れいぞうこ)の中(なか)に牛乳(ぎゅうにゅう)があります。

Trong tủ lạnh có sữa.

公園

こうえん

công viên

Hán Việt: CÔNG VIÊN

公園(こうえん)に子(こ)どもがいます。

Trong công viên có trẻ em.

乗り場

のりば

bến xe, điểm lên xuống xe

バスの乗(の)り場(ば)は駅(えき)の前(まえ)にあります。

Điểm lên xe buýt ở trước nhà ga.

中

なか

trong, giữa

Hán Việt: TRUNG

箱(はこ)の中(なか)に鍵(かぎ)があります。

Trong hộp có chìa khóa.

下

した

dưới

Hán Việt: HẠ

ベッドの下(した)に箱(はこ)があります。

Dưới giường có cái hộp.

上

うえ

trên

Hán Việt: THƯỢNG

机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)があります。

Trên bàn có sách.

ポスト

hòm thư, hộp thư

ポストは駅(えき)の前(まえ)にあります。

Hòm thư ở trước nhà ga.

ベッド

giường

ベッドの下(した)に箱(はこ)があります。

Dưới giường có cái hộp.

フィルム

phim

箱(はこ)の中(なか)にフィルムがあります。

Trong hộp có cuộn phim.

ビル

tòa nhà

駅(えき)の前(まえ)に高(たか)いビルがあります。

Trước nhà ga có tòa nhà cao.

ドア

cửa

ドアの前(まえ)に男(おとこ)の人(ひと)がいます。

Trước cửa có người đàn ông.

テーブル

bàn

テーブルの上(うえ)に本(ほん)があります。

Trên bàn có sách.

スイッチ

công tắc

スイッチはドアの右(みぎ)にあります。

Công tắc ở bên phải cửa.

Cách học Bài 10

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút