片仮名が分かります。
Tôi hiểu chữ Katakana.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
chữ Katakana
片仮名 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là chữ Katakana.
Cách đọc là かたかな.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かたかな
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 9
片仮名が分かります。
Tôi hiểu chữ Katakana.
片仮名で名前を書きます。
Tôi viết tên bằng Katakana.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.