連れて行く
つれていく
dẫn đi
日曜日(にちようび)に子(こ)どもを公園(こうえん)へ連(つ)れて行(い)きます。
Chủ nhật tôi dẫn con/trẻ con đi công viên.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 24
Học 19 mục của Bài 24 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
Bài này có 19 mục được nối trực tiếp với Bài 24 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.
Trong phần đang hiển thị có 19 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.
Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
19 mục hiển thị
つれていく
dẫn đi
日曜日(にちようび)に子(こ)どもを公園(こうえん)へ連(つ)れて行(い)きます。
Chủ nhật tôi dẫn con/trẻ con đi công viên.
つれてくる
dẫn đến
友達(ともだち)が弟(おとうと)を連(つ)れて来(き)ました。
Bạn đã dẫn em trai đến.
じぶんで
tự mình
宿題(しゅくだい)は自分(じぶん)でしました。
Tôi đã tự làm bài tập.
ぜんぶ
toàn bộ, tất cả
資料(しりょう)を全部(ぜんぶ)読(よ)みました。
Tôi đã đọc toàn bộ tài liệu.
ngoài ra, bên cạnh đó
ほかに質問(しつもん)がありますか。
Ngoài ra có câu hỏi nào không?
せつめいする
giải thích, trình bày
先生(せんせい)が文法(ぶんぽう)を説明(せつめい)してくれました。
Thầy/cô đã giải thích ngữ pháp cho tôi.
しょうかいする
giới thiệu
先生(せんせい)に友達(ともだち)を紹介(しょうかい)しました。
Tôi đã giới thiệu bạn với thầy/cô.
あんないする
hướng dẫn, dẫn đường
駅(えき)まで友達(ともだち)を案内(あんない)します。
Tôi dẫn bạn đến nhà ga.
cho, tặng (tôi)
友達(ともだち)が日本語(にほんご)の本(ほん)をくれました。
Bạn đã cho tôi sách tiếng Nhật.
じゅんび
chuẩn bị
旅行(りょこう)の準備(じゅんび)をします。
Tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.
ははのひ
Ngày của Mẹ
母(はは)の日(ひ)に母(はは)へ花(はな)をあげます。
Vào Ngày của Mẹ tôi tặng hoa cho mẹ.
いみ
nghĩa
この言葉(ことば)の意味(いみ)を説明(せつめい)してください。
Hãy giải thích nghĩa của từ này.
べんとう
cơm hộp
Hán Việt: BIỆN ĐƯƠNG
母(はは)が弁当(べんとう)を作(つく)ってくれました。
Mẹ đã làm cơm hộp cho tôi.
ワゴンしゃ
xe kiểu wagon
ワゴン車(くるま)で荷物(にもつ)を運(はこ)びます。
Tôi chở hành lý bằng xe wagon.
おかし
bánh kẹo
友達(ともだち)がお菓子(かし)をくれました。
Bạn đã cho tôi bánh kẹo.
bà (thân mật)
おばあちゃんが弁当(べんとう)を作(つく)ってくれました。
Bà đã làm cơm hộp cho tôi.
bà nội/ngoại, bà
おばあさんに荷物(にもつ)を持(も)ってあげました。
Tôi đã cầm hành lý giúp bà.
ông (thân mật)
おじいちゃんが昔(むかし)の話(はなし)をしてくれました。
Ông đã kể cho tôi câu chuyện ngày xưa.
ông nội/ngoại, ông
おじいさんに駅(えき)まで案内(あんない)してあげました。
Tôi đã dẫn đường cho ông đến nhà ga.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.