Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · N5 · Bài 24

Từ vựng Minna no Nihongo N5 – Bài 24: nghĩa và ví dụ

Học 19 mục của Bài 24 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 24 →

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 24 N5 có gì?

Bài này có 19 mục được nối trực tiếp với Bài 24 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 19 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Bài 24 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Bài 24

19 mục hiển thị

連れて行く

つれていく

dẫn đi

日曜日(にちようび)に子(こ)どもを公園(こうえん)へ連(つ)れて行(い)きます。

Chủ nhật tôi dẫn con/trẻ con đi công viên.

連れて来る

つれてくる

dẫn đến

友達(ともだち)が弟(おとうと)を連(つ)れて来(き)ました。

Bạn đã dẫn em trai đến.

自分で

じぶんで

tự mình

宿題(しゅくだい)は自分(じぶん)でしました。

Tôi đã tự làm bài tập.

全部

ぜんぶ

toàn bộ, tất cả

資料(しりょう)を全部(ぜんぶ)読(よ)みました。

Tôi đã đọc toàn bộ tài liệu.

ほかに

ngoài ra, bên cạnh đó

ほかに質問(しつもん)がありますか。

Ngoài ra có câu hỏi nào không?

説明する

せつめいする

giải thích, trình bày

先生(せんせい)が文法(ぶんぽう)を説明(せつめい)してくれました。

Thầy/cô đã giải thích ngữ pháp cho tôi.

紹介する

しょうかいする

giới thiệu

先生(せんせい)に友達(ともだち)を紹介(しょうかい)しました。

Tôi đã giới thiệu bạn với thầy/cô.

案内する

あんないする

hướng dẫn, dẫn đường

駅(えき)まで友達(ともだち)を案内(あんない)します。

Tôi dẫn bạn đến nhà ga.

くれる

cho, tặng (tôi)

友達(ともだち)が日本語(にほんご)の本(ほん)をくれました。

Bạn đã cho tôi sách tiếng Nhật.

準備

じゅんび

chuẩn bị

旅行(りょこう)の準備(じゅんび)をします。

Tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.

母の日

ははのひ

Ngày của Mẹ

母(はは)の日(ひ)に母(はは)へ花(はな)をあげます。

Vào Ngày của Mẹ tôi tặng hoa cho mẹ.

意味

いみ

nghĩa

この言葉(ことば)の意味(いみ)を説明(せつめい)してください。

Hãy giải thích nghĩa của từ này.

弁当

べんとう

cơm hộp

Hán Việt: BIỆN ĐƯƠNG

母(はは)が弁当(べんとう)を作(つく)ってくれました。

Mẹ đã làm cơm hộp cho tôi.

ワゴン車

ワゴンしゃ

xe kiểu wagon

ワゴン車(くるま)で荷物(にもつ)を運(はこ)びます。

Tôi chở hành lý bằng xe wagon.

お菓子

おかし

bánh kẹo

友達(ともだち)がお菓子(かし)をくれました。

Bạn đã cho tôi bánh kẹo.

おばあちゃん

bà (thân mật)

おばあちゃんが弁当(べんとう)を作(つく)ってくれました。

Bà đã làm cơm hộp cho tôi.

おばあさん

bà nội/ngoại, bà

おばあさんに荷物(にもつ)を持(も)ってあげました。

Tôi đã cầm hành lý giúp bà.

おじいちゃん

ông (thân mật)

おじいちゃんが昔(むかし)の話(はなし)をしてくれました。

Ông đã kể cho tôi câu chuyện ngày xưa.

おじいさん

ông nội/ngoại, ông

おじいさんに駅(えき)まで案内(あんない)してあげました。

Tôi đã dẫn đường cho ông đến nhà ga.

Cách học Bài 24

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút