駅の近くは便利です。
Gần nhà ga tiện lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
tiện lợi
便利 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là tiện lợi.
Cách đọc là べんり.
Từ này đang được phân loại là Tính từ Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: べんり
Hán Việt: TIỆN LỢI
Loại từ: Tính từ Na
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 08
駅の近くは便利です。
Gần nhà ga tiện lợi.
この辞書は便利です。
Cuốn từ điển này tiện lợi.
Từ trái nghĩa: 不便(ふべん)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.