私の専門は日本語です。
Chuyên môn của tôi là tiếng Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
chuyên môn
専門 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là chuyên môn.
Cách đọc là せんもん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せんもん
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 15
私の専門は日本語です。
Chuyên môn của tôi là tiếng Nhật.
兄の専門は経済です。
Chuyên môn của anh trai tôi là kinh tế.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.