Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N5

駐車場 (ちゅうしゃじょう) – nghĩa và ví dụ

bãi đỗ xe

駐車場 nghĩa là gì?

駐車場 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là bãi đỗ xe.

駐車場 đọc thế nào?

Cách đọc là ちゅうしゃじょう.

Cách dùng 駐車場 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちゅうしゃじょう

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 23

Ví dụ với 駐車場

車を駐車場に止めます。

Tôi đỗ xe ở bãi đỗ xe.

この建物の後ろに駐車場があります。

Sau tòa nhà này có bãi đỗ xe.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...